Thông tin số liệu đăng ký xét tuyển Đại học Hải Phòng

Thông tin số liệu đăng ký xét tuyển Đại học Hải Phòng 2015

Thứ tư, ngày 12/08/2015, 16:23
Danh sách thí sinh đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1 Đại học Hải Phòng (Ngày 12/08/2015)

KẾT QUẢ ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN (Tính đến 17h00'- 10.08.2015)

 

Thứ tự xếp hạng theo ngành của thí sinh có thể thay đổi tùy thuộc vào số lượng hồ sơ đăng ký xét tuyển. Những thí sinh nộp hồ sơ sau thời điểm công bố Kết quả đăng ký xét tuyển vẫn có thể có thứ tự xếp hạng cao nếu có Điểm xét tuyển sinh cao hơn những thí sinh đã nộp trước. Thí sinh cần theo dõi thông tin cập nhật hàng ngày trên website: www.dhhp.edu.vn.

Nếu không có tên trong danh sách này ở tất cả các nguyện vọng đã đăng ký, thí sinh đến trường Đại học Hải Phòng để thay đổi nguyện vọng. Hiện nay, Trường Đại học Hải Phòng còn hơn 2.100 chỉ tiêu để thí sinh lựa chọn. Trường Đại học Hải Phòng sẽ tạo điều kiện thuận lợi nhất để đảm bảo các thí sinh đạt điểm sàn trở lên đều có thể trúng tuyển vào một trong các ngành học của Trường.

Mọi thắc mắc hoặc muốn tham khảo ý kiến tư vấn, thí sinh liên hệ: TS. Dương Đức Hùng, thường trực Hội đồng tuyển sinh, điện thoại: 0913576384, email: phongktdbcl.thp@moet.edu.vn. 

Thí sinh xem danh sách trúng tuyển tạm thời theo ngành bằng cách click vào ô "Xem DS" của từng ngành

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổng chỉ tiêu

SL trúng tuyển tạm thời

Danh sách trúng tuyển
tạm thời

1

Giáo dục Mầm non

D140201

100

100

Xem DS

2

Giáo dục Tiểu học

D140202

150

150

Xem DS

3

Giáo dục Chính trị

D140205

30

3

Xem DS

4

Giáo dục Thể chất

D140206

30

0

 

5

Sư phạm Toán học

D140209

40

40

Xem DS

6

Sư phạm Vật lý

D140211

30

12

Xem DS

7

Sư phạm Hóa học

D140212

40

22

Xem DS

8

Sư phạm Ngữ văn

D140217

40

40

Xem DS

9

Sư phạm Địa lý

D140219

40

21

Xem DS

10

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

80

66

Xem DS

11

Việt Nam học (Văn hóa Du lịch, Quản trị Du lịch, Hướng dẫn Du lịch, Quản trị nhà hàng và kỹ thuật nấu ăn)

D220113

200

116

Xem DS

12

Ngôn ngữ Anh

D220201

150

123

Xem DS

13

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

110

77

Xem DS

14

Văn học

D220330

40

23

Xem DS

15

Kinh tế (Kinh tế Vận tải và dịch vụ, Kinh tế ngoại thương, Kinh tế Xây dựng, Kinh tế Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Kinh tế Bảo hiểm, Quản lý Kinh tế )

D310101

300

108

Xem DS

16

Quản trị kinh doanh (Quản trị Kinh doanh, Quản trị Tài chính Kế toán, Truyền thông và Marketing,  Thương mại điện tử, Tổ chức và quản lý sự kiện)

D340101

300

80

Xem DS

17

Tài chính Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng, Tài chính Bảo hiểm, Thuế và  Hải quan, Kinh doanh chứng khoán, Thẩm định giá)

D340201

200

39

Xem DS

18

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp, Kế toán kiểm toán)

D340301

250

147

Xem DS

19

Sinh học (Đa dạng sinh học và phát triển bền vững, Sinh học biển)

D420101

30

3

Xem DS

20

Công nghệ sinh học (CNSH xử lý môi trường, CN sản xuất vacxin, CNSH lên men, CNSH nông nghiệp)

D420201

60

10

Xem DS

21

Toán học (Toán học, Toán - Tin ứng dụng)

D460101

40

5

Xem DS

22

Truyền thông và Mạng máy tính (Kỹ sư mạng)

D480102

50

5

Xem DS

23

Hệ thống thông tin (Tin kinh tế)

D480104

50

2

Xem DS

24

Công nghệ thông tin (Kỹ sư công nghệ thông tin)

D480201

140

29

Xem DS

25

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp)

D510103

160

29

Xem DS

26

Công nghệ chế tạo máy (Kỹ sư cơ khí chế tạo)

D510202

70

12

Xem DS

27

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử (Kỹ sư cơ khí cơ điện tử)

D510203

80

10

Xem DS

28

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Kỹ sư điện - điện tử)

D510301

160

21

Xem DS

29

Công nghệ kỹ thuật hóa học (Kỹ sư công nghệ hóa học)

D510401

60

6

Xem DS

30

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư điện tự động hóa)

D520216

80

10

Xem DS

31

Kiến trúc 

D580102

60

0

 

32

Chăn nuôi

D620105

30

2

Xem DS

33

Khoa học cây trồng (Kỹ sư nông học)

D602110

40

2

Xem DS

34

Công tác xã hội

D760101

120

29

Xem DS

35

CĐ Giáo dục Mầm non

C140201

40

40

Xem DS

36

CĐ Giáo dục Tiểu học

C140202

40

40

Xem DS

37

CĐ Sư phạm Hóa học

C140212

40

2

Xem DS

38

CĐ Sư phạm Ngữ văn

C140217

40

31

Xem DS

39

CĐ Quản trị kinh doanh

C340101

40

15

Xem DS

40

CĐ Kế toán

C340301

50

15

Xem DS

41

CĐ Quản trị văn phòng

C340406

30

6

Xem DS

42

CĐ Công nghệ thông tin

C480201

30

8

Xem DS

43

CĐ Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C510103

40

5

Xem DS

Lưu ý: Điểm xét tuyển sinh trong Kết quả đăng ký xét tuyển được tính như sau

1. Cột Tổng điểm thi = Tổng điểm 03 môn trong tổ hợp môn thi đăng ký xét tuyển (nếu tổ hợp nào có môn chính thì môn đó được nhân hệ số 2)

Ví dụ: Các tổ hợp xét tuyển vào ngành Sư phạm ngữ văn có môn chính là môn Văn, vì vậy môn Văn được nhân hệ số 2.

Cụ thể: Thí sinh Nguyễn Văn A chọn tổ hợp C00, môn Văn đạt 6,5 điểm, môn Sử đạt 5,0 điểm, môn Địa đạt 7,25 điểm. Tổng điểm thi của Nguyễn Văn A là: 6,5x2 + 5,0 + 7,25 = 25,25

2. Cột Điểm xét tuyển sinh = Tổng điểm thi + Tổng điểm cộng (nếu tổ hợp nào có môn chính thì Tổng điểm cộng = Điểm ưu tiên 4/3). Điểm xét tuyển sinh là điểm dùng làm căn cứ xét tuyển.

Ví dụ: Thí sinh Nguyễn Văn A có Tổng điểm thi = 25,25. Thí sinh này ở KV2 có điểm ưu tiên là 0,5 điểm. Điểm xét tuyển sinh của Nguyễn Văn A là: 25,25 + 0,5x4/3 = 25,25 + 0,67 = 25,92

 

(ĐH Hải Phòng)
( bình chọn, / 10 điểm)
4 940 862
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email