Thông tin số liệu đăng ký xét tuyển Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2015

Thông tin số liệu đăng ký xét tuyển Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2015

Thứ tư, ngày 19/08/2015, 08:39
Danh sách thứ hạng xét tuyển Đại học 2015 - ngày 18/08/2015

 THÔNG TIN TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI HỆ CHÍNH QUY NĂM 2015

 

Nhóm

ngành

Ký hiệu

nhóm

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Môn xét tuyển

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI - Ký hiệu trường: BKA

Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội. ĐT:(04) 3869.2104.  Website:www.hust.edu.vn

1

KT11

Kỹ thuật cơ điện tử

D520114

200

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

(Toán là Môn thi chính, hệ số 2)

2

KT12

Kỹ thuật cơ khí

D520103

750

Kỹ thuật hàng không

D520120

Kỹ thuật tàu thủy

D520122

3

KT13

Kỹ thuật nhiệt

D520115

150

4

KT14

Kỹ thuật vật liệu

D520309

120

Kỹ thuật vật liệu kim loại

D520310

5

CN1

Công nghệ chế tạo máy

D510201

390

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

Công nghệ kỹ thuật ô tô

D510205

6

KT21

Kỹ thuật điện-điện tử

D520201

1000

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

D520216

Kỹ thuật điện tử-truyền thông

D520207

Kỹ thuật y sinh

D520212

7

KT22

Kỹ thuật máy tính

D520214

450

Truyền thông và mạng máy tính

D480102

Khoa học máy tính

D480101

Kỹ thuật phần mềm

D480103

Hệ thống thông tin

D480104

Công nghệ thông tin

D480201

8

KT23

Toán-Tin

D460112

100

9

CN2

Công nghệ KT Điều khiển và Tự động hóa

D510303

540

Công nghệ KT Điện tử-truyền thông

D510302

Công nghệ thông tin

D480201

10

KT31

Công nghệ sinh học

D420201

720

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Hóa, Anh

(Toán là Môn thi chính, hệ số 2)

Kỹ thuật sinh học

D420202

Kỹ thuật hóa học

D520301

Công nghệ thực phẩm

D540101

Kỹ thuật môi trường

D520320

11

KT32

Hóa học

D440112

50

12

KT33

Kỹ thuật in và truyền thông

D320401

50

13

CN3

Công nghệ kỹ thuật hoá học

D510401

180

Công nghệ thực phẩm

D540102

14

KT41

Kỹ thuật dệt

D540201

150

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Công nghệ may

D540204

Công nghệ da giầy

D540206

15

KT42

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

D140214

50

16

KT51

Vật lý kỹ thuật

D520401

100

17

KT52

Kỹ thuật hạt nhân

D520402

60

18

KQ1

Kinh tế công nghiệp

D510604

160

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Quản lý công nghiệp

D510601

19

KQ2

Quản trị kinh doanh

D340101

80

20

KQ3

Kế toán

D340301

100

Tài chính-Ngân hàng

D340201

21

TA1

Tiếng Anh KHKT và công nghệ

D220201

200

Toán, Văn,Anh

(Anh là môn thi chính, hệ số 2)

TA2

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

D220201

 

Chú thích: KT: Kỹ thuật (kỹ sư/cử nhân kỹ thuật), CN: Công nghệ (cử nhân công nghệ), KQ: Cử nhân KT/quản lý.

 

(diemthi.24h.com.vn)
( bình chọn, / 10 điểm)
4 940 783
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email