Điểm xét tuyển vào Đại học Quảng Bình năm 2017

Thứ bảy, ngày 15/07/2017, 10:49
trường ĐH Quảng Bình thông báo ngưỡng điểm nhận đăng ký xét tuyển đợt 1 vào các ngành Đại học, Cao đẳng sư phạm hệ chính quy 2017 như sau:

Căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD&ĐT, trường ĐHQB thông báo ngưỡng điểm nhận đăng ký xét tuyển đợt 1 vào các ngành Đại học, Cao đẳng sư phạm hệ chính quy 2017 như sau:

  1. 1. Chỉ tiêu tuyển sinh và điểm nhận hồ sơ xét tuyển

a) Đối với các ngành Đại học:

Điểm xét tuyển = 15,5 điểm(tổng 3 môn (chưa nhân hệ số) + điểm ưu tiên)

b) Đối với các ngành Cao đẳng:

Điểm xét tuyển= 12,5 điểm (tổng 3 môn (chưa nhân hệ số) + điểm ưu tiên)

Chỉ tiêu cụ thể cho các ngành Đại học và Cao đẳng như sau:

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Mã hóa tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

Điểm nhận hồ sơ xét tuyển

I

Các ngành đào tạo đại học:

1330

1

Giáo dục Mầm non

52140201

- Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU

M00

120

15.5

2

Giáo dục Tiểu học

52140202

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, GD công dân

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

C00

C14

D01

110

15.5

3

Giáo dục Chính trị

52140205

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Lịch sử, GD công dân

- Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

- Ngữ văn, GD công dân, Tiếng anh

C00

C19

C20

D66

50

15.5

4

Giáo dục thể chất

52140206

- Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU

T00

10

15.5

5

Sư phạm Toán học

52140209

- TOÁN, Vật lý, Hóa học

- TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh

- TOÁN, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

D07

45

15.5

6

Sư phạm Vật lý

52140211

- Toán, VẬT LÝ, Hóa học

- Toán, VẬT LÝ, Tiếng Anh

- Toán, VẬT LÝ, Sinh học

A00

A01

A02

0

7

Sư phạm Hoá học

52140212

- Toán, HÓA HỌC, Vật lý

- Toán, HÓA HỌC, Sinh học

- Toán, HÓA HỌC, Tiếng Anh

A00

B00

D07

30

15.5

8

Sư phạm Sinh học

52140213

- Toán, Vật lý, SINH HỌC

- Toán, Hóa học, SINH HỌC

- Toán, SINH HỌC, Địa lý

- Toán, Tiếng Anh, SINH HỌC

A02

B00

B02

D08

25

15.5

9

Sư phạm Ngữ văn

52140217

- NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý

- NGỮ VĂN, Lịch sử, Tiếng Anh

- NGỮ VĂN, Địa lý, Tiếng Anh

C00

D14

D15

45

15.5

10

Sư phạm Lịch sử

52140218

- Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý

- Toán, LỊCH SỬ, Tiếng Anh

- Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh

C00

D09

D14

45

15.5

11

Ngôn ngữ Anh, (gồm 2 chuyên ngành):

- Tiếng Anh Tổng hợp;

- Tiếng Anh Du lịch - Thương mại

52220201

- Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

- Toán, Lịch sử, TIẾNG ANH

- Ngữ văn, Lịch sử, TIẾNG ANH

- Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG ANH

D01

D09

D14

D15

120

15.5

12

Địa lý học

52310501

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Địa lý, Tiếng Anh

C00

C20

D01

D10

60

15.5

13

Kế toán, (gồm 2 chuyên ngành):

- Kế toán Tổng hợp;

- Kế toán Doanh nghiệp

52340301

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

D01

D07

120

15.5

14

Quản trị kinh doanh

52340101

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

D01

D07

60

15.5

15

Luật, (gồm 2 chuyên ngành):

- Luật Kinh tế thương mại;

- Luật Hành chính và Tư pháp

52380101

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

C00

D01

120

15.5

16

Kỹ thuật phần mềm

52480103

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D01

60

15.5

17

Công nghệ thông tin

52480201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D01

60

15.5

18

Kỹ thuật Điện, điện tử

52520201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán,Vật lý, Sinh học

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D07

60

15.5

19

Lâm nghiệp

52620201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, Hóa học, Sinh học

- Toán, Sinh học, Ngữ văn

A00

A02

B00

B03

60

15.5

20

Phát triển nông thôn

52620116

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, Hóa học, Sinh học

- Toán, Sinh học, Ngữ văn

A00

A02

B00

B03

60

15.5

21

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

52850101

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, Hóa học, Sinh học

- Toán, Sinh học, Ngữ văn

A00

A02

B00

B03

60

15.5

II

Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm

300

1

Giáo dục Mầm non

51140201

- Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU

M00

100

12.5

2

Giáo dục Tiểu học

51140202

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, GD công dân

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

C00

C14

D01

135

12.5

3

Sư phạm Âm nhạc (ghép với Ngữ văn)

51140221

-Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2

N00

15

12.5

4

Sư phạm Mỹ thuật (ghép với GD công dân)

51140222

-Ngữ văn, Năng khiếu Vẽ NT 1, Năng khiếu Vẽ NT 2

H00

0

5

Sư phạm Sinh học (ghép với Công nghệ)

51140213

- Toán, Vật lý,Sinh học

- Toán, Hóa học, Sinh học

- Toán,Sinh học, Địa lý

- Toán, Tiếng Anh,Sinh học

A02

B00

B02

D08

0

6

Sư phạm Địa lý, (gồm 2 chuyên ngành):

- Địa lý ghép với GD công dân;

- Địa lý ghép với Lịch sử

51140219

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Địa lý, Tiếng Anh

C00

C20

D01

D10

50

12.5

Lưu ý: Ký hiệu trong các tổ hợp xét tuyển

- Môn thi chính (nhân đôi): Chữ in hoa, đậm

- Môn so sánh: chữ thường, đậm

2. Điểm xét tuyển

a) Cách tính điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển = [Làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy] ([Làm tròn về 0.25] ((Điểm môn 1 * Hệ số môn 1 + Điểm môn 2 * Hệ số môn 2 + Điểm môn 3 * Hệ số môn 3) *3/Tổng hệ số 3 môn) + Điểm Ưu tiên Khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng + Điểm khuyến khích)

b) Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: Điểm xét tuyển giữa các tổ hợp là bằng nhau (không có chênh lệch điểm)

c) Điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: Sử dụng môn so sánh đối với các thí sinh bằng điểm.

3. Vùng tuyển: Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu tại Quảng Bình.

(Theo ĐH QB)
( bình chọn, / 10 điểm)