Tuyển sinh Đại học Bà Rịa Vũng Tàu năm 2016

Đề án tuyển sinh Đại học Bà Rịa Vũng Tàu năm 2016

Thứ sáu, ngày 22/04/2016, 14:22
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu công bố chỉ tiêu và phương án tuyển sinh năm 2016

 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA - VŨNG TÀU(*) (MÃ TRƯỜNG: DBV) Địa chỉ: 80 Trương Công Định, Phường 3, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

Điện thoại: (064)3511999; 3533114; Email: tuvants.dbv@moet.edu.vn;

Website: bvu.edu.vn.

Thông tin tuyển sinh:

-   Vùng tuyển: cả nước

-   Xét tuyển ĐH, CĐ theo 2 phương thức:

1.      1.  Căn cứ kết quả thi THPT quốc gia 2016, 60% chỉ tiêu tất cả các ngành: quy định về hồ sơ; thời gian nộp theo Quy chế tuyển sinh ĐH, CĐ hệ chính quy hiện hành.

2.      2.   Căn cứ học bạ THPT, 40% chỉ tiêu tất cả các ngành, tiêu chí xét tuyển như sau:

+ Tốt nghiệp THPT.

+ Điểm trung bình chung ba môn tương ứng với tổ hợp môn xét tuyển thuộc hai học kỳ lớp 12 đạt từ 6,0 điểm trở lên đối với xét tuyển ĐH; từ 5,5 điểm trở lên đối với CĐ.

-   Nộp hồ sơ:

+ Đợt 1: từ 1/2 đến 31/3/2016

+ Đợt 2: từ 1/4 đến 20/8/2016

+ Đợt 3: từ 21/8 đến 10/9/2016

+ Đợt 4 (nếu còn chỉ tiêu): từ 11/9/2016 đến hết thời hạn do Bộ GD&ĐT  quy định.

* Cả hai phương thức trên, môn Địa lí và Lịch sử được thay thế cho nhau trừ tổ hợp môn C00.

* Từ 1/2/2016, thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT hoặc HS lớp 12 chưa thi THPT QG 2016 được đăng ký cả hai phương thức trên tại website bvu.edu.vn, sau đó nộp đủ hồ sơ theo từng đợt xét tuyển.

Học phí:

+ ĐH: 400.000đ/tín chỉ (6.000.000 đ/học kỳ 1);

+ CĐ: 350.000đ/tín chỉ (5.250.000 đ/học kỳ 1).

Thông tin chi tiết 21 ngành, 48 chuyên ngành ĐH, CĐ và các nội dung liên quan, thí sinh vui lòng xem tại website: bvu.edu.vn hoặc gọi số (064)3511999; 3533114 để được tư vấn.

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

1910

 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

 D510301

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Vật lí, Địa líNgữ văn, Toán, Vật lí

 

 

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

 

Công nghệ thông tin

 

D480201

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Vật lí, Lịch sử Ngữ văn, Toán, Vật lí

 

Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng

D510102

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Vật lí, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Vật lí

 

Công nghệ kĩ thuật cơ  khí

D510201

 

 

Công nghệ kĩ thuật hóa học

 

D510401

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hóa học, Địa lí Toán, Hoá học, Sinh học Ngữ văn, Toán, Hóa học

 

 

Công nghệ thực phẩm

 

D540101

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hoá học, Sinh học Toán, Sinh học, Địa lí Toán, Sinh học, Ngữ văn

 

Kế toán

D340301

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Địa lí Ngữ văn, Toán, Vật lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

Quản trị kinh doanh

 

D340101

 

 

 

Đông phương học

 

 

D220213

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Hoá học, Tiếng Anh Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (thí sinh được thay môn Tiếng Anh bằng tiếng Nhật)

 

 

Ngôn ngữ Anh

 

D220201

Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Hoá học, Tiếng Anh Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

270

 

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 

C510301

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Vật lí, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Vật lí

 

 

Công nghệ thông tin

 

C480201

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Vật lí, Lịch sử Ngữ văn, Toán, Vật lí

 

Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng

C510102

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Vật lí, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Vật lí

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

 

 

Công nghệ kỹ thuật hoá học

 

C510401

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hóa học, Địa lí Toán, Hoá học, Sinh học Ngữ văn, Toán, Hóa học

 

 

Công nghệ thực phẩm

 

C540101

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hoá học, Sinh học Toán, Sinh học, Địa lí Toán, Sinh học, Ngữ văn

 

Kế toán

C340301

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Địa lí Ngữ văn, Toán, Vật lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

Quản trị kinh doanh

 

C340101

 

 

 

Tiếng Nhật

 

 

C220209

Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Hoá học, Tiếng Anh Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (thí sinh được thay môn Tiếng Anh bằng tiếng Nhật)

 

Tiếng Hàn Quốc

C220210

Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Hoá học, Tiếng Anh Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

 

 

Tiếng Anh

 

C220201


Thông tin tuyển sinh

è  Điểm chuẩn trường Đại học Bà Rịa Vũng Tàu năm 2015

è  Tỉ lệ chọi Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu 2015

è  Điểm Nguyện Vọng 2 Bà Rịa Vũng Tàu 2015


(Theo đh Bà Rịa Vũng Tàu)
( bình chọn, / 10 điểm)