Điểm thi 2017

Đại học Nha Trang tuyển sinh 2016

Thứ hai, ngày 25/04/2016, 11:03
Trường ĐH Nha Trang sử dụng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia để xét tuyển 3.500 chỉ tiêu năm 2016

 

TT

Bậc đào tạo

Mã ngành

Khối xét tuyển

Chỉ tiêu 2016

Điểm chuẩn NV1 năm 2015

Ghi chú

Ngành đào tạo

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG (Ký hiệu trường: TSN)

3500

 

- Trường Đại học Nha Trang (TSN) tuyển sinh trong cả nước.

Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Nha Trang, Khánh Hòa;

- Phương thức xét tuyển: Xét kết quả theo nhóm môn thi của kỳ thi THPT Quốc gia 2016.

ĐT: 058.3831148; Website: www.ntu.edu.vn ; 

- Xét điểm trúng tuyển theo ngành, nhóm ngành.

  Email: tuyensinhdhts@gmail.com

- Ký túc xá của nhà trường đáp ứng đủ nhu cầu chỗ ở cho tất cả sinh viên.

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

2900

 

Khối xét tuyển:

1

Khai thác thuỷ sản

52620304

A,A1

80

15

A: Toán, Lý, Hóa

2

Quản lý thuỷ sản

52620399

A,A1,B

15

A1: Toán, Lý, Tiếng Anh

3

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

52510301

A,A1

120

17

B: Toán, Hóa, Sinh

4

Kỹ thuật tàu thủy

52520122

A,A1

220

16

D1: Toán, Văn, Tiếng Anh

5

Khoa học hàng hải

52840106

A,A1

15

D3: Toán, Văn, Tiếng Pháp

6

Công nghệ kỹ thuật ô tô

52510205

A,A1

17.5

 

7

Công nghệ chế tạo máy

52510202

A,A1

310

15

 

8

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

52510203

A,A1

16.5

 

9

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

52510206

A,A1

15.5

 

10

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

52510201

A,A1

17.5

 

11

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

52510103

A,A1

120

16

 

12

Công nghệ thông tin

52480201

A,A1,D1

140

17.5

 

13

Công nghệ chế biến thuỷ sản

52540105

A,A1,B

340

17

 

14

Công nghệ thực phẩm

52540101

A,A1,B

18

 

15

Công nghệ sau thu hoạch

52540104

A,A1,B

16

 

16

Công nghệ kỹ thuật hoá học

52510401

A,B

60

16

 

17

Nuôi trồng thuỷ sản

52620301

A,A1,B

180

15

 

18

Quản lý nguồn lợi thuỷ sản

52620305

A,A1,B

15

 

19

Bệnh học thuỷ sản

52620302

A,A1,B

15

 

20

Kinh tế nông nghiệp (Chuyên ngành: Kinh tế thuỷ sản)

52620115

A,A1,D1,D3

60

16

 

21

Kinh doanh thương mại

52340121

A,A1,D1,D3

150

18.5

 

22

Quản trị kinh doanh (02 chương trình: Quản trị kinh doanh và Quản trị kinh doanh song ngữ Pháp-Việt)

52340101

A,A1,D1,D3

150

20

 

23

Hệ thống thông tin quản lý

52340405

A,A1,D1

60

16.5

 

24

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành (02 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành; Quản trị khách sạn và 01 chương trình song ngữ Pháp-Việt)

52340103

A, A1,D1,D3

160

19

 

25

Tài chính - ngân hàng

52340201

A,A1,D1,D3

120

18

 

26

Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán và Kiểm toán)

52340301

A,A1,D1,D3

200

19

 

27

Marketing

52340115

A,A1,D1,D3

70

Ngành mới

 

28

Công nghệ sinh học

52420201

A,A1,B

100

16

 

29

Công nghệ kỹ thuật môi trường

52510406

A,A1,B

120

16

 

30

Ngôn ngữ Anh (03 chuyên ngành: Tiếng Anh du lịch; Tiếng Anh thương mại; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh)

52220201

D1

140

19

 

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

600

 

 

1

Kế toán

51340301

A,A1,D1,D3

120

14

 

2

Kinh doanh thương mại

51340121

A,A1,D1,D3

70

13

 

3

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

51340103

A,A1,D1,D3

90

14.5

 

4

Công nghệ kỹ thuật môi trường

51510406

A,A1,B

30

12

 

5

Công nghệ kỹ thuật nhiệt(02 chuyên ngành: Điện lạnh và Cơ điện lạnh)

51510206

A,A1

160

12

 

6

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

51510103

A,A1

 

7

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

51510301

A,A1

 

8

Công nghệ kỹ thuật ô tô

51510205

A,A1

 

9

Công nghệ thông tin

51480201

A,A1,D1

40

13.5

 

10

Công nghệ thực phẩm

51540102

A,A1,B

90

12.5

 

11

Nuôi trồng thuỷ sản

51620301

A,A1,B

 

Thông tin tuyển sinh

è  Điểm chuẩn đại học Nha Trang năm 2015

è  Tỉ lệ chọi Đại Học 2015

è  Điểm Nguyện Vọng 2 đại học Nha Trang năm 2015

 

(Theo ĐH Nha Trang)
( bình chọn, / 10 điểm)
4 613 293
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email