Đại học Điện lực công bố mức điểm xét tuyển 2017

Thứ sáu, ngày 14/07/2017, 10:43
Điểm tối thiểu để xét tuyển vào trường đại học, cao đẳng năm 2017. Dưới đây là thống kê các trường Đại học, cao đẳng công bố mức điểm xét tuyển năm 2017.

Điểm nhận hồ sơ xét tuyển Đợt 1 hệ Đại học chính quy năm 2017 của trường Đại học Điện lực nói dưới đây là tổng điểm 3 môn xét tuyển dành cho học sinh phổ thông khu vực 3 trong kỳ thi Trung học phổ thông (THPT) Quốc gia năm 2017. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành/ chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

Điểm nhận HS Đợt 1

NHÓM NGÀNH III

465

1

Quản lý công nghiệp với các chuyên ngành:

52510601

A00, A01, D07, D01

85

15.5

1.1.1

Quản lý năng lượng chất lượng cao

52510601_01

25

1.1.2

Quản lý năng lượng

52510601_02

35

1.2

Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị

52510601_03

25

2

Quản trị kinh doanh với các chuyên ngành:

52340101

A00, A01, D07, D01

115

15.5

2.1.1

Quản trị doanh nghiệp chất lượng cao

52340101_01

25

2.1.2

Quản trị doanh nghiệp

52340101_02

45

2.2

Quản trị du lịch, khách sạn

52340101_03

45

3

Tài chính ngân hàng với các chuyên ngành

52340201

A00, A01, D07, D01

70

3.1

Tài chính doanh nghiệp chất lượng cao

52340201_01

25

3.2

Tài chính doanh nghiệp

52340201_02

45

4

Kế toán với các chuyên ngành:

52340301

A00, A01, D07, D01

195

15.5

4.1.1

Kế toán doanh nghiệp chất lượng cao

52340301_01

30

4.1.2

Kế toán doanh nghiệp

52340301_02

120

4.1.3

Kế toán tài chính và kiểm soát

52340301_03

45

NHÓM NGÀNH V

1185

5

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử với các chuyên ngành:

52510301

A00, A01, D07

470

15.5

5.1.1

Hệ thống điện chất lượng cao

52510301_01

30

5.1.2

Hệ thống điện

52510301_02

155

5.2.1

Điện công nghiệp và dân dụng chất lượng cao

52510301_03

30

5.2.2

Điện công nghiệp và dân dụng

52510301_04

75

5.3

Nhiệt điện

52510301_05

50

5.4

Điện lạnh

52510301_06

75

5.5

Năng lượng tái tạo

52510301_07

25

5.7

Công nghệ chế tạo thiết bị điện

52510301_08

30

6

Công nghệ thông tin với các chuyên ngành:

52480201

A00, A01, D07, D01

155

15.5

6.1

Công nghệ phần mềm

52480201_01

75

6.2

Thương mại điện tử

52480201_02

40

6.3

Quản trị và an ninh mạng

52480201_03

40

7

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá với các chuyên ngành:

52510303

A00, A01, D07

165

15.5

7.1.1

Công nghệ tự động chất lượng cao

52510303_01

25

7.1.2

Công nghệ tự động

52510303_02

70

7.2

Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp

52510303_03

70

8

Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông với các chuyên ngành:

52510302

A00, A01, D07

200

15.5

8.1.1

Điện tử viễn thông chất lượng cao

52510302_01

25

8.1.2

Điện tử viễn thông

52510302_02

75

8.2

Kỹ thuật điện tử

52510302_03

75

8.3

Thiết bị Điện tử y tế

52510302_04

25

9

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng với các chuyên ngành:

52510102

A00, A01, D07

70

15.5

9.1

Xây dựng công trình điện

52510102_01

25

9.2

Xây dựng dân dụng và Công nghiệp

52510102_02

25

9.3

Quản lý dự án và công trình điện

52510102_03

20

10

Công nghệ kỹ thuật cơ khí với chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy.

52510201

A00, A01, D07

45

15.5

11

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

52510203

A00, A01, D07

80

15.5

Tổng

1650

Ghi chú: Các tổ hợp xét tuyển

A00

Toán, Lý, Hoá

A01

Toán, Lý, Anh

D07

Toán, Hoá, Anh

D01

Toán, Văn, Anh

(Theo ĐH Điện Lực )
( bình chọn, / 10 điểm)