Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Vinh năm 2016

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Vinh năm 2016

Thứ hai, ngày 09/05/2016, 14:23
Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Vinh năm 2016

 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH

(MÃ TRƯỜNG: TDV)

 

Địa chỉ: Số 182, Lê Duẩn, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.  Điện thoại: (038)3856452

Thông tin tuyển sinh: 

- Tuyển sinh trong cả nước.

- Lấy kết quả kỳ thi THPT Quốc gia làm căn cứ xét tuyển.

- Điểm trúng tuyển theo nhóm ngành.

- Thời gian xét tuyển theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Ngành Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch), ngành Công tác xã hội và các ngành Sư phạm chỉ tuyển những thí sinh có thể hình cân đối, không bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

- Riêng các ngành đào tạo sư phạm: Ngoài kết quả kỳ thi THPT Quốc gia, thí sinh phải có hạnh kiểm của 3 năm học (Lớp 10,11,12 ) THPT đạt từ loại Khá trở lên.

- Ngành Giáo dục Mầm non (GDMN) và Giáo dục Thể chất (GDTC):

   + Thi tuyển môn năng khiếu theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy trình, tiêu chí tuyển sinh năng khiếu ngành GDMN và GDTC của Trường Đại học Vinh.

   + Môn thi năng khiếu ngành GDMN (nhân hệ số 2) gồm: Hát; Đọc - Kể diễn cảm. Khi xét tuyển có quy định điểm sàn  môn năng khiếu.

   + Môn thi năng khiếu ngành GDTC (nhân hệ số 2) gồm: Bật xa tại chỗ; Chạy luồn cọc 30m (chạy Zíchzắc); Chạy 100m. Chỉ tuyển thí sinh: Nam cao 1,65 m, nặng 45 kg trở lên; Nữ cao 1,55 m, nặng 40 kg trở lên.

 

- Ngành Sư phạm tiếng Anh và ngành Ngôn ngữ Anh môn tiếng Anh nhân hệ số 2.

- Đối với 3 ngành: Nông học, Nuôi trồng thủy sản và Khuyến nông ngoài lấy kết quả kỳ thi THPT quốc gia để xét tuyển còn xét tuyển theo học bạ với các tiêu chí sau:

+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

+ Tổng điểm các môn: Toán học, Hóa học, Sinh học của cả 3 năm THPT (06 học kỳ) đạt 99.0 điểm trở lên.

 

- Trong 5000 chỉ tiêu Đại học hệ chính quy có 810 chỉ tiêu cho các ngành sư phạm.

 

- Số chỗ ở trong ký túc xá: 2400

+ Điểm ưu tiên sẽ được thực hiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 4850

Nhóm 1: Khối ngành kinh tế

 

 

 

Kế toán

D340301

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Tài chính - Ngân hàng

D340201

Quản trị kinh doanh

D340101

Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế đầu tư)

D310101

Kinh tế nông nghiệp

D620115

Nhóm 2: Khối ngành kĩ thuật, công nghệ

 

 

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

D510301

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hoá học, Sinh học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

D520207

Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

Kĩ thuật xây dựng

D580208

Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205

Công nghệ thực phẩm

D540101

Công nghệ kĩ thuật hóa học

D510401

Công nghệ thông tin

D480201

Nhóm 3: Khối ngành Nông lâm ngư, Môi trường

 

 

Nông học

D620109

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hoá học, Sinh học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Nuôi trồng thủy sản

D620301

Khoa học môi trường

D440301

Quản lí tài nguyên và môi trường

D850101

Quản lí đất đai

D850103

Khuyến nông

D620102

Nhóm 4: Khối ngành Khoa học xã hội và nhân văn

 

 

Chính trị học

D310201

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Quản lý văn hoá

D220342

Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)

D220113

Quản lí giáo dục

D140114

Công tác xã hội

D760101

Báo chí

D320101

Luật

D380101

Luật kinh tế

D380107

Nhóm 5: Gồm các nhóm ngành

 

 

a) Nhóm ngành Sư phạm tự nhiên

 

 

Sư phạm Toán

D140209

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Sư phạm Tin học

D140210

Sư phạm Vật lí

D140211

Sư phạm Hoá học

D140212

Sư phạm Sinh học

D140213

b) Nhóm ngành Sư phạm xã hội

 

 

Sư phạm Ngữ văn

D140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Hóa học

Sư phạm Lịch sử

D140218

Sư phạm Địa lí

D140219

Giáo dục Chính trị

D140205

Giáo dục Tiểu học

D140202

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

D140208

c) Các ngành Sư phạm năng khiếu

 

 

Giáo dục Mầm non

D140201

 Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu

Giáo dục Thể chất

D140206

Toán, Sinh, Năng khiếu

d) Các ngành tuyển sinh theo ngành

 

 

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngôn ngữ Anh

D220201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Thông tin tuyển sinh

è  Điểm chuẩn các trường đại học năm 2015

è  Tỉ lệ chọi Đại Học 2015

è  Điểm Nguyện Vọng 2 các trường đại học năm 2015

 

(Theo Đại học Vinh)
( bình chọn, / 10 điểm)