Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Trà Vinh năm 2016

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Trà Vinh năm 2016

Thứ tư, ngày 04/05/2016, 15:07
Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Trà Vinh năm 2016

 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH

(MÃ TRƯỜNG: DVT)

Địa chỉ: Số 126 Quốc lộ 53, Khóm 4, Phường 5, Tp. Trà Vinh.

 

Thông tin tuyển sinh: 

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước

- Phương thức TS:

+ Các ngành thuộc nhóm ngành sức khỏe, sư phạm: Trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.

+ Các ngành còn lại: Trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia và kết quả học tập THPT.

- Chỉ tiêu:

 + Phương thức tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia: 80% tổng chỉ tiêu của ngành hoặc nhóm ngành.

 + Phương thức tuyển sinh dựa vào kết quả học tập THPT: 20% tổng chỉ tiêu của ngành hoặc nhóm ngành. 

- Tuyển sinh hệ dự bị đại học: xét tuyển dựa vào kết quả các môn thi của kỳ thi THPT quốc gia.

- Đối với ngành Giáo dục mầm non, Biểu diễn nhạc cụ truyền thống thí sinh sẽ dự thi môn năng khiếu do Trường tổ chức.

- Ký túc xá: 4300 chỗ.

- Học phí: theo quy định của Chính phủ.

- Các thông tin khác thí sinh xem trong thông báo tuyển sinh của Trường.

- Ngành Đại học Ngôn ngữ Anh và ngành Cao đẳng Tiếng Anh: môn Tiếng Anh nhân hệ số 2.

 

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 4575

Sư phạm Ngữ văn (chuyên ngành Sư phạm ngữ văn Khmer Nam Bộ)

D140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

 

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Khmer Nam Bộ, Nghệ thuật sân khấu cải lương)

D210210

Ngữ văn, Kiến thức âm nhạc, Kỹ năng âm nhạc 

 

Ngôn ngữ Khmer

D220106

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

 

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Văn hoá Khmer Nam Bộ, Văn hóa các dân tộc Tây Nam Bộ, Mê Kông học)

D220112

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

 

Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng

D510102

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Ngữ văn

 

Công nghệ kĩ thuật cơ khí

D510201

 

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

D510301

 

Xét nghiệm y học

D720332

Toán, Vật lí, Hoá học

Toán, Hoá học, Sinh học

 

Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Ngữ văn

 

Công nghệ kĩ thuật hóa học

D510401

Toán, Vật lí, Hoá học

Toán, Hoá học, Sinh học

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 

Công nghệ thông tin

D480201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Ngữ văn

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 

Công nghệ thực phẩm

D540101

Toán, Vật lí, Hoá học

Toán, Hoá học, Sinh học

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 

Điều dưỡng

D720501

Toán, Hóa học, Sinh học

 

Giáo dục mầm non

D140201

Ngữ văn, Năng khiếu, Toán

Ngữ văn, Năng khiếu, Lịch sử

Ngữ văn, Năng khiếu, Địa lí

 

Ngôn ngữ Anh

D220201

Toán, Tiếng Anh, Ngữ Văn

Toán, Tiếng Anh, Lịch sử

 

Dược học

D720401

Toán, Vật lí, Hoá học

Toán, Hoá học, Sinh học

 

Kinh tế

D310101

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Ngữ văn

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Kế toán

D340301

 

Luật

D380101

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 

Y đa khoa

D720101

Toán, Hoá học, Sinh học

 

Quản trị kinh doanh

D340101

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Ngữ văn

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Nông nghiệp

D620101

Toán, Sinh học, Vật lí

Toán, Hóa học, Sinh học 

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

 

Nuôi trồng thủy sản

D620301

 

Răng - Hàm - Mặt

D720601

Toán, Hoá học, Sinh học

 

Tài chính - Ngân hàng

D340201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Ngữ văn

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Quản trị văn phòng

D340406

Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử

Toán, Ngữ văn, Địa lí

 

Thú y

D640101

Toán, Sinh học, Vật lí

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh 

 

Y tế công cộng

D720301

Toán, Vật lí, Hoá học

Toán, Hoá học, Sinh học

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 1150

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Khmer Nam Bộ, Nghệ thuật sân khấu cải lương, Thiết kế thời trang biểu diễn)

C210210

Ngữ văn, Kiến thức âm nhạc, Kỹ năng âm nhạc 

 

Công nghệ chế biến thủy sản

C540105

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Hóa học, Sinh học 

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Ngữ văn

 

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

C510302

 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

 

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C510103

 

Công nghệ thực phẩm

C540102

Toán, Vật lí, Hoá học

Toán, Hoá học, Sinh học

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 

Công nghệ thông tin

C480201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Ngữ văn

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 

Công tác xã hội

C760101

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Ngữ Văn, Lịch sử

Toán, Ngữ Văn, Địa lí

 

Điều dưỡng

C720501

Toán, Hoá học, Sinh học

 

Dược

C900107

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Hoá học, Sinh học

 

Giáo dục mầm non

C140201

Ngữ văn, Năng khiếu, Toán

Ngữ văn, Năng khiếu, Lịch sử

Ngữ văn, Năng khiếu, Địa lí

 

Giáo dục tiểu học

C140202

Toán, Ngữ văn, Vật lí

Toán, Ngữ văn, Hóa

Toán, Ngữ Văn, Lịch sử

Toán, Ngữ văn, Địa lí

 

Kế toán

C340301

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Ngữ văn

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Khoa học thư viện

C320202

Toán, Vật lí, Hóa học

Lịch sử, Ngữ Văn, Địa lí

Lịch sử, Ngữ văn, Toán

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Nuôi trồng thủy sản

C620301

Toán, Sinh học, Vật lí

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

 

Phát triển nông thôn

C620116

 

Quản trị kinh doanh

C340101

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Ngữ văn

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Quản trị văn phòng

C340406

Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử

Toán, Ngữ văn, Địa lí

 

Dịch vụ thú y

C640201

Toán, Sinh học, Vật lí

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

 

Tiếng Anh

C220201

Toán, Tiếng Anh, Ngữ Văn

Toán, Tiếng Anh, Lịch sử

 

Tiếng Khmer

C220106

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

 

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Văn hoá Khmer Nam Bộ, Văn hóa các dân tộc Tây Nam Bộ, Mê Kông học)

C220112

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

 

Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)

C220113

Tiếng Anh, Ngữ Văn, Toán

Địa lí, Ngữ văn, Tiếng Anh

Địa lí, Ngữ Văn, Lịch sử

Địa lí, Ngữ Văn, Toán

 

Xét nghiệm y học

C720332

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Hóa học, Sinh học 

 

 

Thông tin tuyển sinh

è  Điểm chuẩn các trường đại học năm 2015

è  Tỉ lệ chọi Đại Học 2015

è  Điểm Nguyện Vọng 2 các trường đại học năm 2015

 

(Đại học Trà Vinh)
( bình chọn, / 10 điểm)