Điểm thi 2017

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Tiền Giang năm 2016

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Tiền Giang năm 2016

Thứ tư, ngày 04/05/2016, 15:02
Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Tiền Giang năm 2016

 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG (MÃ TRƯỜNG: TTG)

Địa chỉ: Số 119 Ấp Bắc, phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.

Thông tin tuyển sinh: 

- Vùng tuyển sinh: Thí sinh có hộ khẩu thường trú thuộc 17 tỉnh Nam bộ (từ Bình Thuận, Bình Phước, Đồng Nai trở vào). Riêng các ngành Sư phạm tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú trong tỉnh Tiền Giang.

- Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển theo 2 phương thức:

+ Phương thức 1 (chiếm tỉ lệ khoảng 85% chỉ tiêu): Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia;

+ Phương thức 2 (chiếm tỉ lệ khoảng 15% chỉ tiêu): Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT dựa vào kết quả học tập 5 học kỳ THPT.

Trường Đại học Tiền Giang tổ chức thực hiện xét tuyển đợt 1 phương thức 1. Nếu chưa đủ chỉ tiêu, các đợt xét tuyển tiếp theo Trường tổ chức xét tuyển đồng thời hai phương thức 1 và 2.

- Các thông tin khác:

+ Ngưỡng đảm bảo chất lượng, điều kiện xét tuyển vào trường: theo đề án tuyển sinh riêng của trường.

+ Học phí: 

Trình độ đại học: 6.300.000 đ/năm

Trình độ cao đẳng: 5.200.000 đ/năm

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

1.080

Kế toán 

D340301

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Quản trị kinh doanh

D340101 

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Tài chính - Ngân hàng

D340201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Công nghệ Thông tin

D480201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Công nghệ kĩ thuật xây dựng

D510103

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Công nghệ Thực phẩm

D540101

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Tiếng Anh, Sinh học

Nuôi trồng thủy sản

D620301

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Tiếng Anh, Sinh học

Khoa học cây trồng

D620110

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Tiếng Anh, Sinh học

Công nghệ Sinh học 

D420201 

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Tiếng Anh, Sinh học

Công nghệ kĩ thuật cơ khí

D510201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Văn học

D220330

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

Toán ứng dụng

D460112

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử

D510203

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Liên thông từ cao đẳng chính quy lên đại học chính quy các ngành trong khối ngành III, V với các ngành được mở theo Thông tư 32

 

Các môn cơ sở ngành
tương ứng

100

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

800

Ngành học ngoài sư phạm

 

 

Kế toán

C340301

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Công nghệ thông tin

C480201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Công nghệ thực phẩm

C540102

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Tiếng Anh, Sinh học

Công nghệ may

C540204

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C510103

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Nuôi trồng Thủy sản

C620301

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Tiếng Anh, Sinh học

Dịch vụ thú y

C640201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Tiếng Anh, Sinh học

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Tiếng Anh

C220201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C340103

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Dịch vụ pháp lí

C380201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngành học sư phạm

 

 

Giáo dục mầm non

 

C140201

 

Toán, Đọc & Kể chuyện, Hát

Ngữ văn, Đọc & Kể chuyện, Hát

Giáo dục thể chất

 

C140206

 

Toán, Năng khiếu, Thể lực

Ngữ văn, Năng khiếu, Thể lực

Sư phạm Âm nhạc

 

C140221

 

Toán, Thẩm âm&Tiết tấu, Thanh nhạc

Ngữ văn, Thẩm âm&Tiết tấu, Thanh nhạc

Sư phạm Mĩ thuật

 

C140222

 

Toán, Hình họa, Trang trí

Ngữ văn, Hình họa, Trang trí

Sư phạm Sinh học (Sinh - Hóa)

C140213

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Tiếng Anh, Sinh học

Toán, Tiếng Anh, Hóa học

Sư phạm Lịch sử (Sử - Địa)

C140218

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn,  Tiếng Anh, Lịch sử

Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí

Sư phạm kĩ thuật nông nghiệp (nông nghiệp - công nghiệp) 

C140215

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Tiếng Anh, Sinh học

Toán, Tiếng Anh, Hóa học

 

Thông tin tuyển sinh

è  Điểm chuẩn các trường đại học năm 2015

è  Tỉ lệ chọi Đại Học 2015

è  Điểm Nguyện Vọng 2 các trường đại học năm 2015

 

(Đại học Tiền Giang)
( bình chọn, / 10 điểm)
4 612 536
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email