Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Tây Nguyên năm 2016

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Tây Nguyên năm 2016

Thứ tư, ngày 27/04/2016, 14:29
Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Tây Nguyên năm 2016

  

STT

Chuyên ngành đào taọ

 

Môn thi

Liên thông từ Cao đẳ ng

Liên thông từ Trung cấ p

 

1

Chăn nuôi

D62010

5

-  Sinh hoc̣

-  Sinh lý đôṇ  g vâṭ

-  Chăn nuôi chuyên khoa

-  Sinh hoc̣

-  Sinh lý đôṇ  g vâṭ

-  Chăn nuôi chuyên khoa

 

2

 

Thú y

 

D640101

-  Sinh hoc̣

-  Sinh lý động vật

-  Thú y chuyên ngành

-  Sinh hoc̣

-  Sinh lý động vật

-  Thú y chuyên ngành

 

3

 

Quản lý  Tài nguyên rừng

 

D620211

-  Sinh hoc̣

-  Sinh lý  thưc̣  vâṭ

-  Bảo tồ n đa daṇ  g sinh hoc̣

 

-

 

4

 

Quản lý  Đất đai

 

D85010

3

-  Toán

-  Trắ c điạ

-  Quản lý  hành chı́nh Nhà  nướ c về  đất đai

-  Toán

-  Trắ c điạ

-  Quản lý hành chı́nh Nhà nướ c về đấ t đai

 

5

 

Khoa hoc̣   Cây trồ ng

 

D620110

-  Sinh hoc̣

-  Sinh lý  thưc̣  vâṭ

-  Cây công nghiêp̣

-  Sinh hoc̣

-  Sinh lý  thưc̣  vâṭ

-  Cây công nghiêp̣

 

6

 

Lâm sinh

D62020 5

-  Sinh hoc̣

-  Sinh lý  thưc̣  vâṭ

-  Kỹ thuâṭ  lâm sinh

-  Sinh hoc̣

-  Sinh lý  thưc̣  vâṭ

-  Kỹ thuâṭ  lâm sinh

 

7

 

Quản tri ̣kinh doanh

 

D340101

-  Toán

-  Quản tri ̣hoc̣

-  Quản tri ̣doanh nghiêp̣

 

-

 

8

 

Tài chı́nh – Ngân hàng

 

D340201

-  Toán

-  Tiền tê ̣Ngân hàng

-  Nghiêp̣  vu ̣ kinh doanh ngân hàng

 

-

 

9

 

Kế toán

 

D340301

-  Toán

-  Nguyên lý  kế toán

-  Kế toán tà i chı́nh

-  Toán

-  Nguyên lý  kế toán

-  Kế toán tà i chı́nh

 

10

 

Y đa khoa

 

D720101

 

-

-  Toán

-  Sinh lý-Giải phẫu

-  Chuyên môn

1.1.1   Xét tuyển: Nhà trường xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2016 (cụm thi do trường đại học tổ chức) theo tổ hợp các môn xét tuyển vào ngành đào tạo như sau:


STT

Ngành đào taọ

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Ghi c

1

Chăn nuôi

D620105

Toán, Hó a, Sinh

 

2

Thú y

D640101

Toán, Hó a, Sinh

 

3

Quản lý  Tài nguyên rừng

D620211

Toán, Hó a, Sinh

 

4

Quản lý  Đất đai

D850103

Toán, Lý, Hó a

 

5

Khoa hoc̣   Cây trồ ng

D620110

Toán, Hó a, Sinh

 

6

Lâm sinh

D620205

Toán, Hó a, Sinh

 

7

Quản tri ̣kinh doanh

D340101

Toán, Lý, Hó a/ Toán, Văn, Anh văn

 

8

Tài chı́nh – Ngân hàng

D340201

Toán, Lý, Hó a/ Toán, Văn, Anh văn

 

9

Kế toán

D340301

Toán, Lý, Hó a/ Toán, Văn, Anh văn

 

10

Y đa khoa

D720101

Toán, Hó a, Sinh

Môn chính: Sinh

-   Thông tin tuyển sinh

è  Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên năm 2015

è  Tỉ lệ chọi Đại Học Tây Nguyên 2015

è  Điểm Nguyện Vọng 2 Đại học Tây Nguyên  2015

(Theo Đại học Tây Nguyên)
( bình chọn, / 10 điểm)