Điểm thi 2017

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Tây Đô năm 2016

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Tây Đô năm 2016

Thứ tư, ngày 04/05/2016, 14:52
Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Tây Đô năm 2016

 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ(*) (MÃ TRƯỜNG: DTD)

Địa chỉ: Số 68 Trần Chiên, Phường Lê Bình, Quận Cái Răng, TP. Cần Thơ

Điện thoại: (0710) 3840666 – 3840222. Email: tuyensinh@tdu.edu.vn

Thông tin tuyển sinh: 

1. Phương thức tuyển sinh:

- Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia (30% tổng chỉ tiêu).

- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT và tốt nghiệp THPT (70% tổng chỉ tiêu), có 02 hình thức:

+ Hình thức 1:  Xét dựa vào kết quả học tập của cả năm học lớp 12. Điều kiện xét tuyển:  

* Tốt nghiệp THPT.

* Điểm trung bình chung cả năm lớp 12 của 03 môn thuộc nhóm các môn dùng để lấy kết quả xét tuyển đạt từ 6,0 điểm trở lên đối với bậc ĐH, đạt từ 5,5 trở lên đối với bậc CĐ

+ Hình thức 2: Xét dựa vào kết quả học tập cả năm lớp 10, cả năm lớp 11, học kỳ I lớp 12. Điều kiện xét tuyển:

* Tốt nghiệp THPT.

* Điểm trung bình chung cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và học kỳ I lớp 12 của 03 môn thuộc nhóm các môn dùng để lấy kết quả xét tuyển đạt từ 6,0 điểm trở lên đối với bậc ĐH, đạt từ 5,5 trở lên đối với bậc CĐ

2.Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước

3. Mức học phí:

- Các ngành bậc Đại học hệ chính quy:

Mức thu học phí từ 350.000 đồng đến 400.000 đồng/tín chỉ.

Riêng đối với các ngành Đại học giáo dục sức khỏe: Mức thu học phí từ 550.000 đồng đến 1.050.000 đồng/tín chỉ.

- Các ngành bậc Cao đẳng hệ chính quy:

Mức thu học phí từ 280.000 đồng đến 300.000 đồng/tín chỉ.

Riêng đối với các ngành Cao đẳng giáo dục sức khỏe: Mức thu học phí từ 460.000 đồng đến 660.000 đồng/tín chỉ.

- Đối với các môn giáo dục quốc phòng, giáo dục thể chất: mức thu học phí từ 220.000 đồng đến 250.000 đồng/tín chỉ (áp dụng cho tất cả các ngành học).

 

 

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

3310

Dược học

D720401

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Ngữ văn

Điều dưỡng

D720501

Toán, Vật lí, Sinh học

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Ngữ văn

Công nghệ thực phẩm

D540102

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Sinh học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Ngữ văn

Quản lí đất đai

D850103

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Kế toán

D340301

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Địa lí

Tài chính - Ngân hàng

D340201

Quản trị kinh doanh

D340101

Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng

D510102

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Sinh học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Ngữ văn

Công nghệ thông tin

D480201

Kĩ thuật điện, điện tử

D520201

Nuôi trồng thủy sản

D620301

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học.

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Ngôn ngữ Anh

D220201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

Văn học

D220330

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)

D220113

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí

Quản lí tài nguyên và môi trường

D850101

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Luật kinh tế

D380107

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Kĩ thuật môi trường

D520320

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Sinh học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Ngữ văn

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Địa lí

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

 

100

Dược

C900107

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Ngữ văn

Điều dưỡng

C720501

Toán, Vật lí, Sinh học

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Ngữ văn

 

Thông tin tuyển sinh

è  Điểm chuẩn các trường đại học năm 2015

è  Tỉ lệ chọi Đại Học 2015

è  Điểm Nguyện Vọng 2 các trường đại học năm 2015

 

(Đại học Tây Đô )
( bình chọn, / 10 điểm)
4 634 840
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email