Điểm thi 2017

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Tây Bắc năm 2016

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Tây Bắc năm 2016

Thứ hai, ngày 09/05/2016, 13:36
Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Tây Bắc năm 2016

 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY BẮC (MÃ TRƯỜNG: TTB)

 

Địa chỉ: Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La

Fax: (022)3751701; Điện thoại: (022)3751703.

Thông tin tuyển sinh: 

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước

- Phương thức tuyển sinh:

+ Căn cứ kết quả học tập tại trường THPT để xét tuyển 50% chỉ tiêu tuyển sinh.

+ Căn cứ kết quả kỳ thi THPT quốc gia để xét tuyển 50% chỉ tiêu tuyển sinh.

(Riêng ngành Giáo dục Thể chất và Giáo dục Mầm non thi thêm môn Năng khiếu).

- Phương thức xét tuyển:

+ Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập tại trường THPT: Tổng điểm trung bình chung của 3 môn học theo quy định (ghi tại cột 3, bảng này) đạt từ 18.0 trở lên đối với trình độ đại học, 16.5 trở lên đối với trình độ cao đẳng (trong đó điểm trung bình chung của môn học là điểm trung bình của 5 học kỳ: 2 học kỳ năm lớp 10, 2 học kỳ năm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12).

+ Xét tuyển căn cứ vào kết quả thi THPT quốc gia: Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học và cao đẳng hệ chính quy của Bộ GD&ĐT. Sau khi Bộ GD&ĐT ban hành quy chế tuyển sinh, Trường sẽ có thông báo cụ thể đăng tải trên Website của Trường và trên các phương tiện thông tin đại chúng.

- Thí sinh đăng ký vào ngành Giáo dục thể chất: phải cao 1m65, nặng 45 kg trở lên đối với nam; cao 1m55, nặng 40 kg trở lên đối với nữ.

- Thí sinh đăng ký vào ngành Giáo dục Mầm non: phải không bị dị tật, dị hình, nói ngọng, nói lắp.

- Ký túc xá: 1500 chỗ ở cho SV tuyển mới năm 2016, với mức giá quy định tại thời điểm hiện tại 50.000 đ/tháng/SV.

 

 

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

2350

Sư phạm Toán

D140209

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

Sư phạm Tin học

D140210

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Sư phạm Vật lí

D140211

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

Sư phạm Hóa học

D140212

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Sinh học, Hóa học.

 

Sư phạm Sinh học

D140213

 

Sư phạm Ngữ văn

D140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Sư phạm Lịch sử

D140218

 

Sư phạm Địa lí

D140219

Toán, Vật lí, Hóa học

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Giáo dục Mầm non

D140201

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

 

Giáo dục Tiểu học

D140202

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Giáo dục Chính trị

D140205

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Giáo dục Thế chất

D140206

Toán, Sinh học, Năng khiếu

 

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Chăn nuôi

D620105

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

 

Lâm sinh

D620205

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

 

Nông học

D620109

 

Bảo vệ thực vật

D620112

 

Quản lí tài nguyên và môi trường

D850101

 

Công nghệ thông tin

D480201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Quản trị kinh doanh

D340101

 

Kế toán

D340301

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

150

Giáo dục Mầm non

C140201

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

 

Giáo dục Tiểu học

C140202

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

Thông tin tuyển sinh

è  Điểm chuẩn các trường đại học năm 2015

è  Tỉ lệ chọi Đại Học 2015

è  Điểm Nguyện Vọng 2 các trường đại học năm 2015

 

(Đại học Tây Bắc)
( bình chọn, / 10 điểm)
4 527 891
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email