Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Sư phạm Tp HCM năm 2016

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Sư phạm Tp HCM năm 2016

Thứ năm, ngày 28/04/2016, 11:15
Đại học Sư phạm Tp HCM công bố chỉ tiêu xét tuyển năm 2016

 

STT

Tên trường/  
Ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/xét tuyển

Chỉ tiêu (dự kiến)

Thông tin

cần lưu ý

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Địa chỉ: 280 An Dương Vương

Phường 4 , Quận 5,  TP. Hồ Chí Minh
ĐT: (08) 38352020
Website:
http://hcmup.edu.vn

SPS

 

 

3870

 

Vùng tuyển sinh:Tuyển sinh trong cả nước.

Chỗ ở KTX: 350

Phương thức tuyển sinh:Trường dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia và kết quả thi các môn năng khiếu (do Trường tổ chức) để xét tuyển.

Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh dành tối đa 20%chỉ tiêu tuyển sinh của các ngành để tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển. Quy định cụ thể về tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào các ngành học của Trường sẽ được thông báo chính thức trên website của trường.

Điều kiện xét tuyển:
Tốt nghiệp THPT.

Điểm xét tuyển:
+ Xét tuyển theo ngành và tổ hợp các môn thi.

+ Các ngành có môn thi chính: điểm môn chính nhân hệ số 2.

 

Điều kiện dự thi vào các ngành thuộc khối ngành sư phạm:

+ Nam cao 1,55 m trở lên; nữ  1,50 m trở lên;

 

Điều kiện dự thi vào ngành Giáo dục thể chất:
+ Nam: cao 1,65m, nặng 50 kg trở lên;
+ Nữ: cao 1,55m, nặng 45 kg trở lên.

 

Môn thi năng khiếu ngành Giáo dục thể chất:Chạy cự ly ngắn, lực kế bóp tay, bật xa tại chỗ.

Môn thi năng khiếu ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Đặc biệt:đọc, kể diễn cảm và hát.

Thời gian thi các môn năng khiếu:10/7/2016

Ngành Sư phạm song ngữ Nga-Anh:sinh viên được cấp bằng đại học sư phạm Tiếng Nga và cao đẳng sư phạm Tiếng Anh.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngành Ngôn ngữ Nga-Anh:sinh viên được cấp bằng đại học Ngôn ngữ Nga và cao đẳng Tiếng Anh.

 

Các ngành đào tạo trình độ đại học, khối ngành sư phạm:

Quản lí giáo dục

 

D140114

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh


Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

80

Giáo dục Chính trị

 

D140205

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 
Toán, Ngữ văn, Lịch sử

80

Sư phạm Toán học

 

D140209

TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

150

Sư phạm Tin học

 

D140210

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

90

Sư phạm Vật lí

 

D140211

Toán, VẬT LÍ, Hóa học
Toán, VẬT LÍ, Tiếng Anh
Toán, VẬT LÍ, Ngữ văn

100

Sư phạm Hóa học

 

D140212

Toán, Vật lí, HÓA HỌC

80

Sư phạm Sinh học

 

D140213

Toán, Hóa học, SINH HỌC
Toán, SINH HỌC, Tiếng Anh

80

Sư phạm Ngữ văn

 

D140217

Toán, NGỮ VĂN, Tiếng Anh 
NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí 
Toán, NGỮ VĂN, Lịch sử
Toán, NGỮ VĂN, Địa lí

120

Sư phạm Lịch sử

 

D140218

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lí
Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh

80

Sư phạm Địa lí

 

D140219

Ngữ văn, Lịch sử, ĐỊA LÍ
Toán, Ngữ văn, ĐỊA LÍ
Toán, Tiếng Anh, ĐỊA LÍ
 Ngữ văn, Tiếng Anh,ĐỊA LÍ

90

Giáo dục Thể chất

 

D140206

Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU
Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU

120

Giáo dục Tiểu học

 

D140202

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Lịch sử

200

Giáo dục Mầm non

 

D140201

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

190

Giáo dục Đặc biệt

 

D140203

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Năng khiếu
Toán, Ngữ văn, Lịch sử
Toán, Ngữ văn, Sinh học

50

Sư phạm Tiếng Anh

 

D140231

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

120

Sư phạm song ngữ Nga-Anh

 

D140232

Toán, Ngữ văn, TIẾNG NGA
Lịch sử, Ngữ văn,TIẾNG NGA
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Lịch sử, Ngữ văn,TIẾNG ANH

40

Sư phạm Tiếng Pháp

 

D140233

Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP
Lịch sử, Ngữ văn,TIẾNG PHÁP
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Lịch sử, Ngữ văn,TIẾNG ANH

40

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

 

D140234

Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC
Lịch sử, Ngữ văn,TIẾNG TRUNG QUỐC
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Lịch sử, Ngữ văn,TIẾNG ANH

40

 

Các ngành đào tạo trình độ đại học, khối ngành ngoài sư phạm:

Ngôn ngữ Anh
   Các chương trình đào tạo:
 - Tiếng Anh thương mại;
 - Tiếng Anh biên, phiên dịch.

 

D220201

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

250

Ngôn ngữ Nga-Anh

 

D220202

Toán, Ngữ văn, TIẾNG NGA
Lịch sử, Ngữ văn,TIẾNG NGA
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Lịch sử, Ngữ văn,TIẾNG ANH

130

Ngôn ngữ Pháp
   Các chương trình đào tạo:
- Tiếng Pháp du lịch
- Tiếng Pháp biên, phiên dịch

 

D220203

Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Lịch sử, Ngữ văn,TIẾNG ANH

130

Ngôn ngữ Trung Quốc

 

D220204

Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC
Lịch sử, Ngữ văn,TIẾNG TRUNG QUỐC
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Lịch sử, Ngữ văn,TIẾNG ANH

180

Ngôn ngữ Nhật
   Chương trình đào tạo:
- Tiếng Nhật biên, phiên dịch

 

D220209

Toán, Ngữ văn, TIẾNG NHẬT
Lịch sử, Ngữ văn,TIẾNG NHẬT
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Lịch sử, Ngữ văn,TIẾNG ANH

180

Vật lí học

 

D440102

Toán, VẬT LÍ, Hóa học
Toán, VẬT LÍ, Tiếng Anh

150

Hóa học

    Các chương trình đào tạo:
    

- Hóa vô cơ     

- Hóa hữu cơ

 

D440112

Toán, Vật lí, HÓA HỌC

Toán, HÓA HỌC, Sinh học

100

Quốc tế học

 

D220212

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

150

Việt Nam học
   Chương trình đào tạo:
  - Văn hóa - Du lịch

 

D220113

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

150

Văn học

 

D220330

Toán, NGỮ VĂN, Tiếng Anh 
NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí

100

Tâm lý học

 

D310401

Toán, Hóa học, Sinh học
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

120

Công nghệ thông tin

 

D480201

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

150

 

   31.           

Tâm lý học giáo dục

 

D310403

Toán học, Vật lí, Hóa học
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

110

 

   32.           

Ngôn ngữ Hàn quốc

 

D220210

Toán học, Ngữ văn,TIẾNG ANH
Lịch sử, Ngữ văn,TIẾNG ANH

150

 

   33.           

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

 

D220101

 

70

Xét tuyển, thi tuyển theo quy định dành cho thí sinh là người nước ngoài

 

Thông tin tuyển sinh

è  Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP HCM  năm 2015

è  Tỉ lệ chọi Đại học Sư phạm TP HCM 2015

è  Điểm Nguyện Vọng 2 Đại học Sư phạm TP HCM 2015

 

(Theo Đại học Sư phạm Tp HCM )
( bình chọn, / 10 điểm)