Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Sư phạm – ĐH Huế năm 2016

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Sư phạm – ĐH Huế năm 2016

Thứ tư, ngày 27/04/2016, 15:28
Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Sư phạm – ĐH Huế năm 2016

 Địa chỉ: Số 32 Lê Lợi, Phường Phú Hội, Thành phố Huế.

Điện thoại: (054) 3 822 132. Website: www.dhsphue.edu.vn

Thông tin tuyển sinh: 

- Điều kiện xét tuyển vào tất cả các ngành đào tạo của Trường Đại học Sư phạm là điểm hạnh kiểm của 3 năm học lớp 10, 11, 12 phải đạt từ loại khá trở lên (căn cứ theo học bạ THPT). 

- Ngành Vật lí đào tạo theo chương trình tiên tiến của Trường đại học Virginia Hoa Kỳ, giảng dạy bằng tiếng Anh. Điều kiện xét tuyển: Căn cứ kết quả điểm thi của kỳ thi THPT quốc gia năm 2016 của 02 tổ hợp môn thi là Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh (môn Vật lí có hệ số 2) và điểm trung bình cộng môn Tiếng Anh của các năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 phải ≥ 6.0, làm tròn đến một chữ số thập phân. Kết quả điểm của 02 tổ hợp trên phải bằng hoặc lớn hơn điểm trúng tuyển vào ngành Sư phạm Vật lí của Trường đại học Sư phạm – Đại học Huế. Trường sẽ xét tuyển thí sinh có kết quả điểm của 02 tổ hợp trên từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu; Ưu tiên xét tuyển đối với những thí sinh đạt các giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia lớp 12 THPT năm 2016 các môn Toán, Vật lí, Hóa học và Tin học.

- Trong số chỉ tiêu của các ngành Sư phạm Toán học, Sư phạm Tin học, Sư phạm Hóa học và Sư phạm Sinh học, mỗi ngành có 30 chỉ tiêu đào tạo bằng Tiếng Anh.

- Thí sinh xét tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non, ngoài  các  môn văn hóa, thí sinh phải thi các môn năng khiếu theo quy định, gồm: Hát tự chọn, Đọc diễn  cảm, Kể chuyện theo tranh; Môn năng khiếu ngành Giáo dục Mầm non có hệ số 1. Điểm trúng tuyển được lấy từ cao đến thấp cho đến hết chỉ tiêu.

Các môn chính (chữ in hoa, đậm) trong tổ hợp môn xét tuyển nhân hệ số 2.

 

 

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

1580

Sư phạm Toán học

D140209

TOÁN, Vật lí, Hóa học

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

150

Sư phạm Tin học

D140210

90

Sư phạm Vật lí

D140211

Toán, VẬT LÍ, Hóa học

Toán, VẬT LÍ, Tiếng Anh

120

Sư phạm Hóa học

D140212

Toán, Vật lí, HÓA HỌC

Toán, Sinh học, HÓA HỌC

120

Sư phạm Sinh học

D140213

Toán, SINH HỌC, Hóa học

Toán, SINH HỌC, Tiếng Anh (*)

120

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

D140214

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (*)

30

Giáo dục chính trị

D140205

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

50

Sư phạm Ngữ văn

D140217

NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí

NGỮ VĂN, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

200

Sư phạm Lịch sử

D140218

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lí

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh (*)

150

Sư phạm Địa lí

D140219

Toán, Sinh học, Hóa học

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

150

Tâm lý học giáo dục

D310403

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

50

Giáo dục Tiểu học

D140202

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

160

Giáo dục Mầm non

D140201

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (*)

160

Vật lí (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường ĐH Virginia, Hoa Kỳ)

T140211

Toán, VẬT LÍ, Hóa học

Toán, VẬT LÍ, Tiếng Anh

30

Liên kết đào tạo đại học chính quy theo địa chỉ tại Trường Đại học An Giang:

 

 

200

Giáo dục mầm non

D140201

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (*)

200

 

Thông tin tuyển sinh

è  Điểm chuẩn Đại học  năm 2015
è  Tỉ lệ chọi Đại Học 2015
è  Điểm Nguyện Vọng 2  2015

(Theo Đại học Sư phạm – ĐH Huế)
( bình chọn, / 10 điểm)