Điểm thi 2017

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Phạm Văn Đồng năm 2016

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Phạm Văn Đồng năm 2016

Thứ tư, ngày 04/05/2016, 14:22
Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Phạm Văn Đồng năm 2016

 TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHẠM VĂN ĐỒNG (MÃ TRƯỜNG: DPQ)

Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng (nối dài), TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.

Điện thoại: 055.3713123, Fax: 055.3824925, Website: www.pdu.edu.vn

Thông tin tuyển sinh: 

1) Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước. Riêng các ngành thuộc khối sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú ở tỉnh Quảng Ngãi.

2) Phương thức tuyển sinh:

+ Phương thức 1: Xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia năm 2016 với số lượng tối đa của chỉ tiêu tuyển cho từng ngành.

+ Phương thức 2: Xét tuyển theo điểm học bạ lớp 12 THPT theo đề án tuyển sinh riêng và tối đa 50% chỉ tiêu của nguyện vọng bổ sung.

Riêng đối với các ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật bậc cao đẳng thí sinh phải thi các môn năng khiếu mới đủ điều kiện để xét tuyển theo 2 phương thức trên.

         3) Điểm xét tuyển:

         + Phương thức 1: Tổng điểm của 3 môn thi THPT quốc gia tương ứng với tổ  hợp môn xét tuyển theo từng ngành đào tạo (cho cả đại học và cao đẳng).

         + Phương thức 2:

         - Đối với đại học: Trung bình của 3 môn học lớp 12 tương ứng với tổ hợp môn xét tuyển theo từng ngành đào tạo đạt từ 6.0 điểm trở lên và không có môn nào ≤ 3 điểm

         - Đối với cao đẳng: Tổng điểm của 3 môn học lớp 12 tương ứng với tổ hợp môn xét tuyển theo từng ngành đào tạo.

4) Môn Tiếng Anh được tính điểm 10 để xét tuyển đại học, cao đẳng đối với thí sinh thuộc diện miễn thi môn ngoại ngữ ở kỳ thi THPT quốc gia năm 2016.

5) Các môn Năng khiếu Giáo dục mầm non, Năng khiếu Thể dục Thể thao, Năng khiếu Âm nhạc 2, Năng khiếu Vẽ nghệ thuật 2: Tính điểm hệ số 2.

6) Thời gian và địa điểm nộp hồ sơ đăng ký thi các môn Năng khiếu: Từ ngày 01/5/2016 đến 15/6/2016 tại trường ĐH Phạm Văn Đồng.

7) Thời gian thi các môn Năng khiếu: Ngày 25 và 26/7/2016.

8) Hồ sơ đăng ký thi năng khiếu gồm: 01 Phiếu đăng ký thi năng khiếu, 02 ảnh 4x6 cm, 02 phong bì có dán đủ tem và ghi địa chỉ liên hệ.

9) Mẫu Phiếu đăng ký thi năng khiếu thí sinh tải xuống từ website của trường

10) Thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển và thời gian xét tuyển các nguyện vọng: Theo quy định của Bộ GD&ĐT (sẽ có thông báo cụ thể).

11) Số chỗ trong ký túc xá: 1.000

12) Chỉ tiêu liên thông chính quy: Đại học: 150; Cao đẳng: 200.

13) Chỉ tiêu liên thông VLVH: Đại học: 100; Cao đẳng: 100.

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học

 

 

700

Công nghệ Thông tin

D480201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

100

Công nghệ kĩ thuật cơ khí

D510201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

140

Ngôn ngữ Anh

D220201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

100

Sư phạm Tin học

D140210

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

100

Sư phạm Vật lí

D140211

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

80

Sư phạm Ngữ văn

D140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

80

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

100

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

1200

Công nghệ thông tin

C480201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

100

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

100

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

50

Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

50

Kế toán

C340301

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

50

Quản trị kinh doanh

C340101

50

Tài chính - Ngân hàng

C340201

50

Giáo dục Mầm non

C140201

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu GIÁO DỤC MẦM NON (Đọc, kể diễn cảm và hát)

120

Giáo dục Tiểu học

C140202

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

120

Giáo dục Thể chất

C140206

Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU THỂ DỤC THỂ THAO (Chạy 60m xuất phát cao, bật xa tại chỗ, bóp lực kế)

40

Sư phạm Toán học

C140209

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

40

Sư phạm Tin học

C140210

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

40

Sư phạm Vật lí

C140211

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

40

Sư phạm Hóa học

C140212

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Sinh học, Hóa học

40

Sư phạm Sinh học

C140213

Toán, Sinh học, Hóa học

40

Sư phạm kĩ thuật công nghiệp

C140214

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

30

Sư phạm Ngữ văn

C140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

40

Sư phạm Lịch sử

C140218

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

40

Sư phạm Địa lí

C140219

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

40

Sư phạm Âm nhạc

C140221

Ngữ văn, Năng khiếu âm nhạc 1 (Xướng âm giọng đô trưởng), NĂNG KHIẾU ÂM NHẠC 2 (Hát một ca khúc Việt Nam)

30

Sư phạm Mĩ thuật

C140222

Ngữ văn, Năng khiếu vẽ nghệ thuật 1 (Vẽ tượng chân dung, vẽ tĩnh vật), NĂNG KHIẾU VẼ NGHỆ THUẬT 2 (vẽ theo chủ đề nông thôn, biển đảo)

30

Sư phạm Tiếng Anh

C140231

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

60

 

Thông tin tuyển sinh

è  Điểm chuẩn các trường đại học năm 2015

è  Tỉ lệ chọi Đại Học 2015

è  Điểm Nguyện Vọng 2 các trường đại học năm 2015

 

(Đại học Phạm Văn Đồng)
( bình chọn, / 10 điểm)
4 634 840
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email