Điểm thi 2017

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2016

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2016

Thứ sáu, ngày 29/04/2016, 15:03
Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2016

 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC ĐÀ NẴNG(*)(MÃ TRƯỜNG: KTD)

Địa chỉ: số 566, đường Núi Thành, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng

Điện thoại: (0511)-2210030/ 2210031/ 2210032/ 2247176/ 2212256. Fax: 0511.3622400

Email: infor@dau.edu.vn.

Thông tin tuyển sinh: 

1. Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

2. Phương thức tuyển sinh: xét tuyển theo 2 phương thức:

2.1. Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi THPT quốc gia (dành 70-80% của tổng chỉ tiêu):

a) Tiêu chí xét tuyển:

- Đã tốt nghiệp THPT;

- Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu theo quy định của Bộ GD&ĐT.

b) Đối tượng xét tuyển:

- Xét tuyển thí sinh tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia ở các cụm thi do trường đại học chủ trì.

- Trường tổ chức thi môn Vẽ mỹ thuật và xét tuyển kết quả thi môn Vẽ mỹ thuật, môn Bố cục màu của các trường đại học trên toàn quốc.

c) Điểm môn Vẽ mỹ thuật (cho các ngành khối năng khiếu), môn Tiếng Anh (ngành Ngôn ngữ Anh và ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) nhân hệ số 2. Môn Vẽ mỹ thuật khi chưa nhân hệ số đạt từ 4,5 điểm trở lên.

d) Điểm trúng tuyển theo ngành.

2.2. Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ THPT (dành 20-30% của tổng chỉ tiêu):

a) Tiêu chí xét tuyển:

- Đã tốt nghiệp THPT.

- Tổng điểm trung bình trong 6 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và lớp 12) của tổ hợp 3 môn xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên đối với trình độ đại học và 16.5 điểm trở đối với trình độ cao đẳng. Đối với khối ngành năng khiếu, điểm 2 môn xét tuyển đạt 12.0 điểm trở lên.

- Trường tổ chức thi môn Vẽ mỹ thuật và xét tuyển kết quả thi môn Vẽ mỹ thuật, môn Bố cục màu của các trường đại học trên toàn quốc.

b) Đối tượng xét tuyển:

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

c) Điểm môn Vẽ mỹ thuật (cho các ngành khối năng khiếu), môn Tiếng Anh (ngành Ngôn ngữ Anh và ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) nhân hệ số 2. Môn vẽ mỹ thuật khi chưa nhân hệ số đạt từ 4,5 điểm trở lên.

d) Điểm trúng tuyển theo ngành.

3. Ký túc xá sinh viên: có hơn 2000 chỗ ở ký túc xá.

4. Mức học phí:

+ Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất : 400.000đ/1 tín chỉ;

+ Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị : 370.000đ/1 tín chỉ;

+ Các ngành khối Kỹ thuật, Công nghệ: 340.000đ/1 tín chỉ;

+ Các ngành khối Kinh tế, Ngoại ngữ: 315.000đ/1 tín chỉ.

+ Cao đẳng: Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng: 300.000đ/ 1tín chỉ

+ Các ngành cao đẳng kinh tế: 280.000đ/ 1tín chỉ

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

1720

Khối Năng khiếu

 

 

 

Kiến trúc

D580102

VẼ MỸ THUẬT, Toán, Vật lí

VẼ MỸ THUẬT, Toán, Ngữ văn

VẼ MỸ THUẬT, Toán, Tiếng Anh

VẼ MỸ THUẬT, Toán, Hóa học

 

Quy hoạch vùng và đô thị

D580105

 

Thiết kế đồ họa

D210403

VẼ MỸ THUẬT, Toán, Vật lí

VẼ MỸ THUẬT, Toán, Ngữ văn

VẼ MỸ THUẬT, Toán, Tiếng Anh

VẼ MỸ THUẬT, Văn, Bố cục màu

 

Thiết kế nội thất

D210405

 

Khối Kỹ thuật

 

 

 

Kĩ thuật công trình xây dựng (Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)

D580201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hoá học, Sinh học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hoá học, Sinh học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Cầu - Đường)

D580205

 

Kĩ thuật xây dựng (Kĩ thuật cơ sở hạ tầng)

D580208

 

Quản lí xây dựng

D580302

 

Khối Công nghệ

 

 

 

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

D510301

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hoá học, Sinh học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Công nghệ thông tin

D480201

 

Khối Kinh tế

 

 

 

Kế toán:

D340301

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hoá học, Sinh học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Tài chính - Ngân hàng

D340201

 

Quản trị kinh doanh

D340101

 

Khối Ngoại ngữ

 

 

 

Ngôn ngữ Anh

D220201

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

Toán, Vật lí, TIẾNG ANH

Ngữ văn, Lịch sử, TIẾNG ANH

Ngữ văn, Địa lí, TIẾNG ANH

 

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

 

Các ngành đào tạo cao đẳng

180

Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng

C510102

Toán, Vật lí, Hoá học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hoá học, Sinh học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Kế toán

C340301

Tài chính – Ngân hàng

C340201

Quản trị kinh doanh

C340101

Liên thông từ cao đẳng lên đại học:

 

 

240

Kĩ thuật công trình xây dựng

D580201

Thực hiện theo Quy định đào tạo liên thông của Bộ GD&ĐT

 

Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205

 

Kế toán

D340301

 

Tài chính - Ngân hàng

D340201

 

Quản trị kinh doanh

D340101

 

 

Thông tin tuyển sinh

è  Điểm chuẩn các trường đại học năm 2015

è  Tỉ lệ chọi Đại Học 2015

è  Điểm Nguyện Vọng 2 các trường đại học năm 2015

 

(Đại học Kiến trúc Đà Nẵng)
( bình chọn, / 10 điểm)
4 514 534
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email