Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Khoa học – ĐH Huế năm 2016

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Khoa học – ĐH Huế năm 2016

Thứ tư, ngày 27/04/2016, 15:29
Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Khoa học – ĐH Huế năm 2016

 Địa chỉ: Số 77 Nguyễn Huệ, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế.

Điện thoại: (054) 3823 290.

Thông tin tuyển sinh: 

- Thí sinh xét tuyển vào ngành Kiến trúc (khối V), ngoài các môn văn hóa, thí sinh phải thi môn năng khiếu (Vẽ mỹ thuật) theo quy định.

- Môn Toán có hệ số 1,5; môn Vẽ Mỹ thuật có hệ số 2 (gồm Vẽ Mỹ thuật 1: 6 điểm và Vẽ Mỹ thuật 2: 4 điểm). Điều kiện xét tuyển đối với ngành Kiến trúc là điểm môn Vẽ mỹ thuật chưa nhân hệ số phải >= 5,0.

- Đối với ngành Kiến trúc, trường tuyển sinh theo 2 phương thức:

+ Phương thức 1: Sử dụng kết quả thi các môn Toán, Vật lí, Ngữ văn của kỳ thi THPT quốc gia năm 2016 (theo tổ hợp môn thi đăng ký xét tuyển) và kết quả điểm thi môn Vẽ mỹ thuật do Trường tổ chức thi riêng để xét tuyển. Trường dành 80% chỉ tiêu ngành để tuyển sinh theo phương thức này.

+ Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập ở bậc THPT của 4 học kỳ (2 học kỳ năm học lớp 11 và 2 học kỳ năm học lớp 12) các môn Toán, Vật lí hoặc Toán, Ngữ văn và kết quả điểm thi môn Vẽ mỹ thuật do Trường tổ chức thi riêng để xét tuyển. Điều kiện là điểm trung bình cộng 4 học kỳ của các môn trong tổ hợp môn thi đăng ký xét tuyển phải >= 12.0, làm tròn đến 1 chữ số thập phân. Trường dành 20% chỉ tiêu ngành để tuyển sinh theo phương thức này.

- Điểm trúng tuyển được lấy từ cao đến thấp cho đến hết chỉ tiêu.

Các môn chính (chữ in hoa, đậm) trong tổ hợp môn xét tuyển nhân hệ số 2

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

2220

Đông phương học

D220213

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

50

Triết học

D220301

Toán, Vật lí, Hóa học

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

60

Lịch sử

D220310

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

100

Xã hội học

D310301

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

60

Báo chí

D320101

180

Sinh học

D420101

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

80

Công nghệ sinh học

D420201

100

Vật lí học

D440102

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (*)

70

Hoá học

D440112

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

100

Địa lí tự nhiên

D440217

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Tiếng Anh, Địa lí (*)

60

Khoa học môi trường

D440301

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Hoá học, Tiếng Anh (*)

100

Công nghệ thông tin

D480201

TOÁN, Vật lí, Hóa học

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

250

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

D510302

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

100

Kiến trúc

D580102

Toán, Vật lí, VẼ MỸ THUẬT (Môn Toán, hệ số 1.5; môn Vẽ mỹ thuật, hệ số 2)

Toán, Ngữ văn, VẼ MỸ THUẬT (*) (Môn Toán, hệ số 1.5; môn Vẽ mỹ thuật, hệ số 2)

150

Công tác xã hội

D760101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

150

Quản lí tài nguyên và môi trường

D850101

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

100

1. Nhóm ngành: Nhân văn

 

 

200

Hán nôm

D220104

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

 

Ngôn ngữ học

D220320

 

Văn học

D220330

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

 

2. Nhóm ngành: Toán và thống kê

 

 

120

Toán học

D460101

TOÁN, Vật lí, Hóa học

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh (*)

 

Toán ứng dụng

D460112

 

3. Nhóm ngành: Kỹ thuật

 

 

190

Kĩ thuật địa chất

D520501

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

 

Kĩ thuật trắc địa - bản đồ

D520503

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (*)

 

Địa chất học

D440201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

 

 

Thông tin tuyển sinh

è  Điểm chuẩn Đại học  năm 2015
è  Tỉ lệ chọi Đại Học 2015
è  Điểm Nguyện Vọng 2  2015

(Theo Đại học Khoa học – ĐH Huế)
( bình chọn, / 10 điểm)