Điểm thi 2017

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Khánh Hòa năm 2016

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Khánh Hòa năm 2016

Thứ sáu, ngày 29/04/2016, 14:58
Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Khánh Hòa năm 2016

 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHÁNH HOÀ (MÃ TRƯỜNG: UKH)

Địa chỉ: Số 1. Nguyễn Chánh, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa.

Điện thoại: 058 3523 812.

Thông tin tuyển sinh: 

- Vùng tuyển sinh:

+ Các ngành Sư phạm bậc đại học tuyển sinh trong cả nước (mỗi ngành tuyển 10 chỉ tiêu ngoài tỉnh Khánh Hòa).

+ Các ngành Sư phạm bậc cao đẳng chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên tại tỉnh Khánh Hòa.

+ Các ngành ngoài Sư phạm tuyển sinh trong cả nước.

- Phương thức tuyển sinh:

+ Trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.

+ Đối với các môn thi năng khiếu, trường tổ chức tuyển sinh theo đề thi riêng.

- Số chỗ trong Kí túc xá dành cho SV tuyển năm 2016: 300.

- Điều kiện thi tuyển vào ngành Giáo dục thể chất về thể hình: nam cao 1,65m; nặng 50kg trở lên, nữ cao 1,55m; nặng 45kg trở lên.

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

390

Sư phạm Toán học

D140209

TOÁN, Vật lí, Hóa học

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

TOÁN, Hóa học, Tiếng Anh

TOÁN, Ngữ văn, Tiếng Anh

60

Sư phạm Vật lí

D140211

Toán, VẬT LÍ, Hóa học

Toán, VẬT LÍ, Tiếng Anh

Ngữ văn, VẬT LÍ, Tiếng Anh

Toán học, VẬT LÍ, Ngữ văn

60

Sư phạm Ngữ văn

D140217

NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí

NGỮ VĂN, Lịch sử, Tiếng Anh

NGỮ VĂN, Địa lí, Tiếng Anh

NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh

60

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

80

Ngôn ngữ Anh

D220201

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

Toán, Vật lí, TIẾNG ANH

Toán, Hóa học, TIẾNG ANH

Ngữ văn, Địa lí, TIẾNG ANH

60

Việt Nam học

D220113

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

70

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

1355

Các ngành Sư phạm:

 

 

550

Giáo dục Tiểu học

C140202

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

50

Sư phạm Toán học

C140209

TOÁN, Vật lí, Hóa học

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

TOÁN, Hóa học, Tiếng Anh

TOÁN, Ngữ văn, Tiếng Anh

50

Sư phạm Tin học

C140210

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

40

Sư phạm Vật lí (Sinh học)

C140211

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hoá học, Sinh học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

50

Sư phạm Hóa học (Vật lí)

C140212

50

Sư phạm Sinh học (Hóa học)

C140213

50

Sư phạm Ngữ văn

C140217

NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí

NGỮ VĂN, Lịch sử, Tiếng Anh

NGỮ VĂN, Địa lí, Tiếng Anh

 Toán, NGỮ VĂN,Tiếng Anh

50

Sư phạm Địa lí (Lịch sử)

C140219

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

50

Sư phạm Tiếng Anh

C140231

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

Toán, Vật lí, TIẾNG ANH

Toán, Hóa học, TIẾNG ANH

Ngữ văn, Địa lí, TIẾNG ANH

50

Giáo dục thể chất

C140206

Toán, Sinh, NĂNG KHIẾU

Toán, Tiếng Anh, NĂNG KHIẾU

Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU

Toán, Hoá học, Sinh học (Kiểm tra năng khiếu)

50

Sư phạm Âm nhạc

C140221

Ngữ văn, Năng khiếu (Thẩm âm – tiết tấu, Hát và đánh một loại nhạc cụ tự chọn)

30

Sư phạm Mĩ thuật

C140222

Ngữ văn, Năng khiếu (Hình họa chì, Trang trí màu)

30

Các ngành ngoài Sư phạm:

 

 

670

Công nghệ thông tin

C480201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

80

Tiếng Anh

C220201

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

Toán, Vật lí, TIẾNG ANH

Toán, Hóa học, TIẾNG ANH

Ngữ văn, Địa lí, TIẾNG ANH

100

Tiếng Pháp

C220203

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

Toán, Vật lí, TIẾNG ANH

Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP Ngữ văn, Địa lí, TIẾNG ANH

50

Tiếng Trung Quốc

C220204

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

Toán, Vật lí, TIẾNG ANH

Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG

Ngữ văn, Địa lí, TIẾNG ANH

50

Địa lí học (Du lịch)

C310501

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

80

Việt Nam học (HD Du lịch)

C220113

80

Công tác xã hội

C760101

50

Quản trị văn phòng

C340406

60

Quản trị kinh doanh

C340101

120

Các ngành Nghệ thuật:

 

 

135

Thanh nhạc

C210205

Ngữ văn, Năng khiếu (Thẩm âm – tiết tấu, Hát)

20

Sáng tác âm nhạc

C210203

Ngữ văn, Năng khiếu (Thẩm âm – tiết tấu, Phổ thơ)

7

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

C210210

Ngữ văn, Năng khiếu (Thẩm âm – tiết tấu, Đánh một loại nhạc cụ)

10

Biểu diễn nhạc cụ phương Tây

C210207

Ngữ văn, Năng khiếu (Thẩm âm – tiết tấu, Đánh một loại nhạc cụ)

15

Hội họa

C210103

Ngữ văn, Năng khiếu (Hình họa chì, Trang trí màu)

20

Đồ họa

C210104

Ngữ văn, Năng khiếu (Hình họa chì, Trang trí màu)

40

Diễn viên múa

C210242

Ngữ văn, Năng khiếu (Thẩm âm – tiết tấu, Múa một bài tự chọn)

15

Diễn viên sân khấu kịch hát

C210226

Ngữ văn, Năng khiếu (Đọc thơ hoặc ngâm thơ, Tiểu phẩm)

8

 

Thông tin tuyển sinh

è  Điểm chuẩn các trường đại học năm 2015

è  Tỉ lệ chọi Đại Học 2015

è  Điểm Nguyện Vọng 2 các trường đại học năm 2015

 

(Đại học Khánh Hòa)
( bình chọn, / 10 điểm)
4 507 587
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email