Điểm thi 2017

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Hồng Đức năm 2016

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Hồng Đức năm 2016

Thứ ba, ngày 26/04/2016, 11:04
Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Hồng Đức công bố năm 2016

Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2016

Số

TT

Tên trường

Ngành học

 

Mã ngành  đào tạo

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Ghi chú

TRƯỜNG ĐH HỒNG ĐỨC

 

2.010

1. Vùng tuyển sinh:Tuyển sinh trong cả nước.

2. Phương thức tuyển sinh: có 2 phương thức:

- Phương thức 1: Sử dụng kết quả Kỳ thi THPT Quốc gia 2016 theo tổ hợp môn xét tuyển.

+ Học sinh THPT tham gia thi các môn tương ứng của ngành dự kiến học;

+ Về tuyển sinh đào tạo liên thông: Liên thông từ cao đẳng lên đại học tuyển sinh tất cả các ngành. Liên thông từ trung cấp lên đại học 5 ngành: Giáo dục Mầm non, Kế toán, Nông học, Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y), Lâm nghiệp.

Thí sinh đăng ký dự thi kỳ thi THPT Quốc gia theo tổ hợp môn thi của ngành dự kiến đăng ký học liên thông tương ứng.

- Ngành Giáo dục thể chất (D140206) tuyển sinh những thí sinh có ngoại hình cân đối, nam cao từ 1,65m trở lên, nữ cao từ 1,55m trở lên.

- Thi năng khiếu: Tại Trường Đại học Hồng Đức.

- Môn thi năng khiếu:

+  Ngành GD Mầm non, GD Tiểu họcgồm: Đọc, kể diễn cảm và Hát.

+ Ngành Giáo dục thể chất, gồm: Bật xa tại chỗ và chạy 100m

+ Điểm tối thiểu môn năng khiếu đăng ký vào ngành GD Mầm non phải đạt từ 4,0 và GD Thể chất điểm đạt từ 5,0 trở lên (theo thang điểm 10).

- Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập ở THPT:

+ Tốt nghiệp THPT;

+ Đạo đức 3 năm THPT xếp loại khá trở lên;

Ngưỡng đảm bảo chất lượng: Đối với bậc đại học, tổng điểm trung bình trong 3 năm học THPT của 3 môn  thuộc tổ hợp môn xét tuyển đạt 18,0 trở lên (không có môn nào dưới 5,0). Riêng ngành Giáo dục thể chất: Tổng điểm trung bình được tính gồm 2 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển và điểm thi năng khiếu.

Đối với bậc cao đẳng, theo quy định của quy chế tuyển sinh hệ chính quy.

Điểm ưu tiên được cộng với tổng điểm trung bình các môn để được xét trúng tuyển. Điểm cộng ưu tiên khu vực và đối tượng được thực hiện theo quy định ưu tiên của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Khi đạt tất cả các điều kiện xét tuyển thì tổng điểm trung bình các môn xét tuyển được tính để xét tuyển.

Ghi chú: Những ngành đánh dấu (*) sử dụng cả hai phương thức tuyển sinh.

- Số chỗ ở trong KTX: 3000.

- Thông tin chi tiết về tuyển sinh được công bố trên website của Nhà trường tại địa chỉ: http://www.hdu.edu.vn.

Số 565 Quang Trung, phường Đông Vệ, TP Thanh Hóa.

ĐT: (037) 3910.222; 3910.619

Fax: (037) 3910.475

 

I

Các ngành  đào tạo đại học

1.765

1

(*)Quản lý tài nguyên và Môi trường

D850101

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Hóa-Sinh

3. Toán-Văn-T.Anh

4. Văn-Sử-Địa

2

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Lý-T.Anh

3

(*)Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Lý-T.Anh

3. Toán-Hóa-Sinh

4

(*)Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Lý-T.Anh

5

(*)Công nghệ thông tin

D480201

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Lý-T.Anh

6

(*)Nông học (định hướng công nghệ cao)

D620109

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Lý-T.Anh

3. Toán-Hóa-Sinh

4. Toán-Văn-Anh

7

(*)Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y)

D620105

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Lý-T.Anh

3. Toán-Hóa-Sinh

4. Toán-Văn-Anh

8

(*)Nuôi trồng thủy sản

D620301

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Lý-T.Anh

3. Toán-Hóa-Sinh

4. Toán-Văn-Anh

9

(*)Bảo vệ thực vật

D620112

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Lý-T.Anh

3. Toán-Hóa-Sinh

4. Toán-Văn-Anh

10

(*)Lâm nghiệp

D620201

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Lý-T.Anh

3. Toán-Hóa-Sinh

4. Toán-Văn-Anh

11

(*)Kinh doanh nông nghiệp

D620114

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Lý-T.Anh

3. Toán-Hóa-Sinh

4. Toán-Văn-Anh

12

Kế toán

D340301

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Văn-Lý

3. Toán-Văn-T.Anh

4. Toán-Văn-Hóa

13

Quản trị kinh doanh

D340101

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Văn-Lý

3. Toán-Văn-T.Anh

4. Toán-Văn-Hóa

14

Tài chính-Ngân hàng

D340201

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Văn-Lý

3. Toán-Văn-T.Anh

4. Toán-Văn-Hóa

15

(*)Địa lí học (định hướng Địa chính)

D310501

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Lý-T.Anh

3. Văn-Sử-Địa

4. Toán-Văn-T.Anh

16

(*)Xã hội học (định hướng Công tác xã hội)

D310301

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Lý-T.Anh

3. Văn-Sử-Địa

4. Toán-Văn-T.Anh

17

(*)Việt Nam học (định hướng Quản lý Du lịch-Khách sạn)

D220113

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Lý-T.Anh

3. Văn-Sử-Địa

4. Toán-Văn-T.Anh

18

(*)Tâm lý học (định hướng Quản trị nhân sự)

D310401

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Hóa-sinh

3. Văn-Sử-Địa

4. Toán-Văn-T.Anh

19

Luật

D380101

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Lý-Anh

3. Toán-Văn-T.Anh

4. Văn-Sử-Địa

20

Sư phạm Toán học

D140209

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Lý-T.Anh

21

Sư phạm Vật lí

D140211

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Lý-T.Anh

22

Sư phạm Hóa học

D140212

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Hóa-Sinh

23

Sư phạm Sinh học

D140213

1. Toán-Hóa-Sinh

2. Toán-T.Anh-Sinh

3. Toán-Văn-Sinh

24

Sư phạm Ngữ văn

D140217

1. Văn-Sử-Địa

2. Toán-Văn-T.Anh

25

Sư phạm Lịch sử

D140218

Văn-Sử-Địa

26

Sư phạm Địa lí

D140219

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Lý-T.Anh

3. Văn-Sử-Địa

4. Toán-Văn-T.Anh

27

Sư phạm tiếng Anh

D140231

1. Toán-Lý-T.Anh

2. Toán-Văn-T.Anh

28

Giáo dục Tiểu học

D140202

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Văn-T.Anh

3. Toán-Văn-Năng khiếu (Đọc, kể diễn cảm và Hát)

29

Giáo dục Mầm non

D140201

Toán-Văn-Năng khiếu (Đọc, kể diễn cảm và Hát)

30

(*)Giáo dục thể chất

D140206

Toán-Sinh-Năng khiếu (Bật xa tại chỗ và chạy 100m)

II

Các ngành đào tạo cao đẳng:

300

1

(*)Quản lý đất đai

C850103

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Lý-T.Anh

3. Toán-Hóa-Sinh

4. Toán-Văn-Anh

2

(*)Kế toán

C340301

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Văn-Lý

3. Toán-Văn-T.Anh

4. Toán-Văn-Hóa

3

(*)Quản trị kinh doanh

C340101

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Văn-Lý

3. Toán-Văn-T.Anh

4. Toán-Văn-Hóa

4

SP Ngữ văn (Văn-Sử)

C140217

1. Văn-Sử-Địa

2. Toán-Văn-T.Anh

5

Giáo dục Mầm non

C140201

Toán-Văn-Năng khiếu (Đọc, kể diễn cảm và Hát)

6

Giáo dục Tiểu học

C140202

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Văn-T.Anh

3. Toán-Văn-Năng khiếu (Đọc, kể diễn cảm và Hát)

7

SP Tiếng Anh

C140231

1. Toán-Lý-T.Anh

2. Toán-Văn-T.Anh

 Thông tin tuyển sinh

è  Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức năm 2015

è  Tỉ lệ chọi Đại Học Hồng Đức 2015

è  Điểm Nguyện Vọng 2  Hồng Đức 2015

(Theo Đh Hồng Đức)
( bình chọn, / 10 điểm)
4 514 475
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email