Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Hồng Bàng năm 2016

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Hồng Bàng năm 2016

Thứ tư, ngày 04/05/2016, 14:40
Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Hồng Bàng năm 2016

 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ HỒNG BÀNG(*)

(MÃ TRƯỜNG: DHB)

Địa chỉ: Số 03 Hoàng Việt, Phường 4, Quận Tân Bình, Tp. HCM.

Thông tin tuyển sinh: 

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

-  Phương thức:

+ Trình độ ĐH: Căn cứ vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia và Xét học bạ THPT.

+ Trình độ CĐ: Căn cứ vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia và Xét học bạ THPT.

PHƯƠNG THỨC 1: XÉT KẾT QUẢ KỲ THI  TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA (50% chỉ tiêu). Xét kết quả kỳ thi THPT quốc gia đối với những học sinh thi tại cụm thi do các trường đại học chủ trì và đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

PHƯƠNG THỨC 2: XÉT TUYỂN HỌC BẠ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG (50% chỉ tiêu). Điều kiện để được xét tuyển:

Hệ đại học:

- Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.

- Tổng điểm trung bình năm học lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 18,0 trở lên.

Hệ cao đẳng: Tốt nghiệp Trung học phổ thông.

- Điểm ưu tiên được cộng với tổng điểm trung bình các môn để được xét trúng tuyển. Điểm cộng ưu tiên khu vực và đối tượng được thực hiện theo quy định ưu tiên của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Khi đạt tất cả các điều kiện xét tuyển thì tổng điểm trung bình các môn xét tuyển được tính để xét tuyển. Quá trình xét tuyển được tính từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu. Đối với các ngành năng khiếu nhà trường tổ chức thi môn năng khiếu đồng thời xét kết quả thi của các trường đại học khác. Ngành Kiến Trúc thi môn Vẽ mỹ thuật, ngành Giáo dục thể chất (khối T) thi môn Năng khiếu thể dục thể thao, ngành Thiết kế công nghiệp,Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Công nghệ điện ảnh truyền hình thi môn Hình họa, Trang trí. Môn năng khiếu hệ số 2. Điều kiện xét tuyển: Môn năng khiếu đạt 5.0 điểm trở lên, môn văn hóa theo cùng tiêu chí như trên.

Học phí:

Đại học: từ 9.000.000đ - 16.000.000đ/học kỳ.

Cao đẳng: từ 8.000.000đ - 10.000.000đ/học kỳ.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu, download tại website: www.hbu.edu.vn)

- Bản photo công chứng Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc Bằng tốt nghiệp Trung học phổ thông.

- Bản photo công chứng học bạ Trung học phổ thông.

- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

- 01 phong bì dán tem, ghi rõ họ tên, địa chỉ và điện thoại liện lạc của thí sinh.

Lịch tuyển sinh dự kiến:

Đợt 1: Từ 01/06 đến 20/07. Công bố kết quả ngày 25/07. Nhập học: 03/08/2016 (Thứ Bảy), (Dành riêng cho phương thức xét học bạ THPT)

Đợt 2:  Từ 01/08 đến 12/08. Công bố kết quả ngày 15/08. Nhập học: 20/08/2016 (Thứ Bảy). Đợt 3:  Từ 13/08 đến 23/08. Công bố kết quả ngày 26/08. Nhập học: 03/09/2016 (Thứ Bảy). Thi năng khiếu ngày 20/08/2016.

Đợt 4: Từ 24/08 đến 02/09. Công bố kết quả ngày 06/09. Nhập học: 10/09/2016 (Thứ Bảy). Thi năng khiếu ngày 03/09.

Đợt 5: Từ 05/09 đến 15/09. Công bố kết quả ngày 19/09. Nhập học: 17/09/2016 (Thứ Bảy). 

Trường tự hào có đội ngũ giảng viên có học hàm học vị, có uy tín trong ngành giáo dục. Đội ngũ cán bộ, giảng viên trẻ của trường thường xuyên có cơ hội tham gia học tập nâng cao trình độ tại chỗ cũng như học tập ở nước ngoài. Nhiều năm qua, trường đã đào tạo và cung ứng cho xã hội hàng ngàn sinh viên tốt nghiệp có năng lực, góp phần vào sự phát triển chung của đất nước. Họ đã trở thành những chuyên gia của quốc gia và quốc tế.

Trường đặc biệt quan tâm đầu tư cơ sở vật chất, phục vụ giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học cho từng ngành đào tạo. Hệ thống thư viện với nhiều đầu sách chất lượng đáp ứng nhu cầu tra cứu và tham khảo. Có đầy đủ sân bãi phục vụ cho các hoạt động văn hóa thể thao và các hoạt động ngoại khóa.

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

3.800

Ngôn ngữ Anh

D220201

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

300

Ngôn ngữ Pháp

D220203

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

50

Trung Quốc học

D220215

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung

50

Nhật Bản học

D220216

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật

200

Hàn Quốc học

D220217

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

200

Việt Nam học

D220113

100

Truyền thông đa phương tiện

D320104

50

Quan hệ quốc tế

D310206

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

50

Quản trị kinh doanh

D340101

500

Kinh tế

D310101

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

200

Tài chính - Ngân hàng

D340201

200

Kĩ thuật công trình xây dựng

D580201

100

Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205

50

Công nghệ thông tin

D480201

100

Kĩ thuật điện, điện tử

D520201

100

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

D520207

100

Thiết kế công nghiệp

D210402

Văn, Hình họa, TRANG TRÍ

Toán, Văn, TRANG TRÍ

Toán học, Vật lí, VẼ MỸ THUẬT

Toán, Ngữ văn, VẼ MỸ THUẬT

100

Thiết kế đồ họa

D210403

50

Thiết kế thời trang

D210404

50

Công nghệ điện ảnh-truyền hình

D210302

50

Kiến trúc

D580102

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Vật lí,  VẼ MỸ THUẬT

Toán, Văn,  VẼ MỸ THUẬT

200

Khoa học môi trường

D440301

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hoá học, Sinh học

50

Điều dưỡng

D720501

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Hoá học, Sinh học

250

Xét nghiệm y học

D720332

200

Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng

D720503

100

Dược học

D720401

350

Giáo dục Thể chất

D140206

Toán, Hoá học, Sinh học

Toán, Sinh, Năng khiếu

50

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

200

Truyền thông đa phương tiện

C320104

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

20

Việt Nam học

C220113

20

Kế toán

C340301

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

20

Tài chính - Ngân hàng

C340201

25

Quản trị kinh doanh

C340101

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

25

Công nghệ thông tin

C480201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

20

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C510103

20

Điều dưỡng

C720501

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Hoá học, Sinh học

25

Xét nghiệm y học

C720332

25

 

Thông tin tuyển sinh

è  Điểm chuẩn các trường đại học năm 2015

è  Tỉ lệ chọi Đại Học 2015

è  Điểm Nguyện Vọng 2 các trường đại học năm 2015

 

(Đại học Hồng Bàng)
( bình chọn, / 10 điểm)
4 930 752
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email