Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Hạ Long năm 2016

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Hạ Long năm 2016

Thứ năm, ngày 05/05/2016, 15:00
Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Hạ Long năm 2016

 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẠ LONG (MÃ TRƯỜNG: HLU)

* Cơ sở 1:  258, Bạch Đằng, thành phố Uông Bí,  tỉnh Quảng Ninh

Điện thoại: 033.3850304;  Fax: 033.3852174

* Cơ sở 2:  58, Nguyễn Văn Cừ, thành phố Hạ Long,  tỉnh Quảng Ninh

Điện thoại: 033.3825301; Fax: 033.3623775

 

Thông tin tuyển sinh:

- Vùng tuyển sinh:

Số chỗ ở có thể tiếp nhận trong KTX: 300.

1. Các ngành đào tạo hệ đại học: Tuyển sinh trong toàn quốc; 

2. Các ngành đào tạo hệ cao đẳng:

- Các ngành sư phạm: Tuyển thí sinh có hộ khẩu tại Quảng Ninh.

- Các ngành còn lại: Tuyển sinh trong toàn quốc. 

Ghi chú: Sinh viên các ngành sư phạm không phải đóng học phí.

- Phương thức tuyển sinh:

1) Hệ đào tạo đại học

Trường tổ chức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT Quốc gia theo quy định của Bộ GD&ĐT .

Ghi chú: Đào tạo các ngành Khoa học máy tính, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, tại cơ sở 1; Đào tạo các ngành Quản lí văn hóa, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành tại cở sở 2.

2) Hệ đào tạo cao đẳng

Nhà trường tuyển sinh theo hai phương thức:

* Phương thức 1 (50% chỉ tiêu)

     Nhà trường tổ chức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT Quốc gia theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo Quy chế Tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

* Phương thức 2 (50% chỉ tiêu)

 - Xét tuyển dựa trên kết quả học tập ở bậc THPT hoặc tương đương:

+ Xét tuyển thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

+ Đối với các ngành năng khiếu: Điểm trung bình các môn năng khiếu phải đạt từ 5,0 điểm trở lên chưa nhân hệ số (tính theo thang điểm 10).

Chú ý: Phương thức, chỉ tiêu tuyển sinh (tiêu chí, lịch tuyển sinh, phương thức đăng ký, chính sách ưu tiên, lệ phí,...)

 Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học

 

 

450

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Khoa học máy tính

D480101

Quản lí văn hóa

D220342

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngôn ngữ Anh

D220201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

 

1015

1. Các ngành đào tạo sư phạm

 

 

445

Sư phạm Toán

C140209

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

45

Sư phạm Hóa học

C140212

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

30

Sư phạm Sinh học

C140213

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

30

Sư phạm Ngữ văn

C140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

45

Sư phạm Tiếng Anh

C140231

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

45

Giáo dục Mầm non

C140201

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (Hát, Kể chuyện)

100

Giáo dục Tiểu học

C140202

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

100

Sư phạm Âm nhạc

C140221

Ngữ văn, HÁT (hệ số 2), Thẩm âm, tiết tấu

25

Sư phạm Mĩ thuật

C140222

Ngữ văn, HÌNH HỌA (hệ số 2), Trang trí

25

2. Các ngành đào tạo ngoài sư phạm

 

 

570

Tin học ứng dụng

C480202

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

30

Công tác xã hội

C760101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

30

Tiếng Anh (CN Tiếng Anh du lịch)

C220201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

45

Quản trị khách sạn

C340107

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

100

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

C340109

100

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C340103

100

Việt Nam học (CN Hướng dẫn du lịch)

C220113

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

45

Quản lí văn hóa

C220342

45

Khoa học thư viện

C320202

25

Thanh nhạc

C210205

Ngữ văn, HÁT (hệ số 2), Thẩm âm, tiết tấu

25

Hội họa

C210103

Ngữ văn, HÌNH HỌA (hệ số 2), Trang trí

25

 

 Thông tin tuyển sinh

è  Điểm chuẩn các trường đại học năm 2015

è  Tỉ lệ chọi Đại Học 2015

è  Điểm Nguyện Vọng 2 các trường đại học năm 2015

 

(Theo Đại học Hạ Long)
( bình chọn, / 10 điểm)