Điểm thi 2017

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Giao thông vận tải Cơ sở 2 năm 2016

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Giao thông vận tải Cơ sở 2 năm 2016

Thứ tư, ngày 27/04/2016, 14:51
Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Giao thông vận tải Cơ sở 2 năm 2016

 Địa chỉ:  Số 450 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: (08) 38962819. Website: http://www.utc2.edu.vn

Thông tin tuyển sinh: 

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

- Phương thức tuyển sinh: Tuyển sinh theo ngành, sử dụng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia để xét tuyển.

- Các thông tin khác:

+  Hình thức đào tạo theo hệ thống tín chỉ.

+ Các ngành Kỹ thuật xây dựng công trình GT; Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá; Kỹ thuật điện tử, truyền thông; Kỹ thuật điện, điện tử đào tạo 9 học kỳ (4,5 năm); các ngành còn lại đào tạo 8 học kỳ (4 năm).

+ Số chỗ ở cho sinh viên trong KTX: 200.

+ Học phí: theo quy định của chính phủ.

+ Chương trình chuyên sâu chất lượng cao ngoài học phí, sinh viên sẽ phải đóng thêm kinh phí phục vụ nâng cao chất lượng.

+ Trường hợp thí sinh có kết quả thi 3 môn bằng nhau, Nhà trường sẽ ưu tiên xét tổng điểm môn Toán và Lý cao hơn, nếu vẫn bằng nhau sẽ ưu tiên xét điểm môn Toán cao hơn. 

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

1500 

Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông 

D580205

 

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

435

140

Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu – Đường bộ Việt – Anh)

D580205

 

Toán, Vật lí, Hóa học

20

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

20

Kĩ thuật xây dựng 

D580208 

Toán, Vật lí, Hóa học

125

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

40

Kĩ thuật cơ khí 

D520103 

Toán, Vật lí, Hóa học

90

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

30

Kĩ thuật điện tử, truyền thông 

D520207 

Toán, Vật lí, Hóa học

38

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

12

Kĩ thuật điện, điện tử 

D520201 

Toán, Vật lí, Hóa học

45

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

15

Kĩ thuật điều khiển và tự động hoá 

D520216 

Toán, Vật lí, Hóa học

30

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

10

Công nghệ thông tin 

D480201 

Toán, Vật lí, Hóa học

38

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

12

Kinh tế xây dựng 

D580301 

Toán, Vật lí, Hóa học

80

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

25

Kinh tế vận tải 

D840104 

Toán, Vật lí, Hóa học

30

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

10

Khai thác vận tải 

D840101 

Toán, Vật lí, Hóa học

20

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

10

Khai thác vận tải (Chương trình chất lượng cao Quy hoạch và Quản lý GTVT Đô thị Việt – Pháp)

D840101

Toán, Vật lí, Hóa học

15

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

15

Kế toán 

D340301 

Toán, Vật lí, Hóa học

45

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

15

Kinh tế 

D310101 

Toán, Vật lí, Hóa học

35

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

10

Quản trị kinh doanh 

D340101 

Toán, Vật lí, Hóa học

38

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

12

Kĩ thuật môi trường 

D520320 

Toán, Vật lí, Hóa học

30

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

10

Thông tin tuyển sinh

è  Điểm chuẩn Đại học  năm 2015

è  Tỉ lệ chọi Đại Học 2015

è  Điểm Nguyện Vọng 2  2015

 

(Theo Đại học Giao thông vận tải Cơ sở 2 )
( bình chọn, / 10 điểm)
4 645 286
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email