Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Đồng Nai năm 2016

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Đồng Nai năm 2016

Thứ sáu, ngày 29/04/2016, 14:53
Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Đồng Nai năm 2016

 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG NAI (MÃ TRƯỜNG: DNU)

Địa chỉ: Số 4, Lê Quý Đôn, Phường Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai;

Điện thoại: (061).3824286. Fax: (061)3824662.

Website: www.dnpu.edu.vn

Thông tin tuyển sinh: 

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước. Riêng các ngành sư phạm, tuyển sinh thí sinh có hộ khẩu tại Đồng Nai trước ngày tổ chức kỳ thi THPT Quốc gia.

-  Phương thức TS: Trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.

- Các thông tin khác:

+ Điểm trúng tuyển được tính theo ngành học và khu vực.

+ Môn thi chữ in hoa đậm là môn thi nhân hệ số 2.

+  Môn năng khiếu của ngành GD Mầm non: Hát, Kể chuyện, Đọc diễn cảm.

+  Môn năng khiếu của ngành GD Thể chất: Chạy cự ly ngắn, Bật xa tại chỗ, Gập thân trên thang dóng.

Thí sinh dự thi vào ngành Giáo dục Thể chất phải có sức khỏe tốt, không bị dị hình, dị tật, nam cao từ 1,65m, nặng từ 50kg trở lên; nữ cao từ 1,55m, nặng từ 45 kg trở lên.

+ Môn năng khiếu của ngành Sư phạm âm nhạc: Thẩm âm -Tiết tấu, Thanh nhạc.

+ Môn năng khiếu của ngành Sư phạm Mỹ thuật: vẽ hình họa (người), vẽ trang trí màu.

+ Ngày thi năng khiếu (dự kiến): 26/6/2016.

* Về cơ sở vật chất:

- Trường hiện có 4 cơ sở với diện tích gần 40ha, hơn 200 phòng học đủ tiêu chuẩn.

-  Ký túc xá: 1.800 chỗ.

- TT Thông tin-Thư viện (6 tầng); Xưởng trường, Nhà thi đấu đa năng hiện đại.

 

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học

 

 

980

Sư phạm Toán học

D140209

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Sư phạm Vật lí

D140211

Sư phạm Hóa học

D140212

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hoá học, Sinh học

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Sư phạm Sinh học

D140213

Toán, Hóa học, Sinh học
Toán học, Vật lí, Sinh học

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Toán, Vật lí, TIẾNG ANH

Sư phạm Ngữ văn

D140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Sư phạm Lịch sử

D140218

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

 Giáo dục Tiểu học

D140202

Toán, Vật lí, Hóa học
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 Giáo dục Mầm non

D140201

Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU

Ngữ văn, Lịch sử, NĂNG KHIẾU

Ngôn ngữ Anh

D220201

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Toán, Vật lí, TIẾNG ANH

Kế toán

D340301

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Hóa học

 Quản trị kinh doanh

D340101

Hệ cao đẳng chính quy

 

 

990

 Sư phạm Toán học

C140209

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Sư phạm Vật lí

C140211

Sư phạm Tin học

C140210

Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Sư phạm Sinh học

C140213

Toán, Hóa học, Sinh học
Toán học, Vật lí, Sinh học

Sư phạm Ngữ văn

C140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Sư phạm Lịch sử

C140218

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Sư phạm Tiếng Anh

C140231

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Toán, Vật lí, TIẾNG ANH

Giáo dục Tiểu học

C140202

Toán, Vật lí, Hóa học
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Giáo dục Mầm non

C140201

Toán, Ngữ văn NĂNG KHIẾU

Ngữ văn, Lịch sử, NĂNG KHIẾU

Sư phạm Âm nhạc

C140221

Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU

Ngữ văn, Tiếng Anh, NĂNG KHIẾU

Sư phạm Mĩ thuật

C140222

Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU

Ngữ văn, Tiếng Anh, NĂNG KHIẾU

Giáo dục Thể chất

C140206

Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU

Toán, Vật lí, NĂNG KHIẾU

Tiếng Anh

C220201

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Toán, Vật lí, TIẾNG ANH

Quản trị kinh doanh

C340101

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Hóa học

Kế toán

C340301

Tài chính - Ngân hàng

C340201

Quản lý đất đai

C850103

Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Hóa học

Việt Nam học (VH du lịch)

C220113

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán học, Vật lí, Ngữ văn

Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Toán, Hoá học, Sinh học

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Hóa học

Quản trị văn phòng

C340406

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán học, Vật lí, Ngữ văn

 

Thông tin tuyển sinh

è  Điểm chuẩn các trường đại học năm 2015

è  Tỉ lệ chọi Đại Học 2015

è  Điểm Nguyện Vọng 2 các trường đại học năm 2015

 

(Đại học Đồng Nai)
( bình chọn, / 10 điểm)
4 930 752
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email