Điểm thi 2017

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Đông Á năm 2016

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Đông Á năm 2016

Thứ sáu, ngày 29/04/2016, 14:51
Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Đông Á năm 2016

 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á(*) (MÃ TRƯỜNG: DAD)

Địa chỉ: Số 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh – Quận Hải Châu – Đà Nẵng.

Điện thoại: 05113. 519.929 – 519.991.

www.facebook.com/daihocdonga

Thông tin tuyển sinh: 

1) Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước

2) Phương thức tuyển sinh:

Trường tổ chức đồng thời 2 phương thức tuyển sinh từ năm 2016 cho trình độ Đại học và Cao đẳng như sau:

Phương thức 1: Sử dụng kết quả Kỳ thi Trung học phổ thông Quốc gia để xét tuyển vào các ngành đào tạo của trường. (Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn tương ứng với các ngành để đăng ký xét tuyển).

 * Phương thức 2: Xét tuyển riêng.

   +) Dựa vào Tổng điểm trung bình chung các môn Lớp 12. Thí sinh xét tuyển dựa vào Tổng điểm trung bình chung lớp 12 của năm 2016 và những năm trước. Nộp hồ sơ trực tiếp về trường kể từ ngày 30/3.

  +) Điểu kiện xét tuyển: Điểm xét tuyển vào Đại học:  ≥ 6.0;  Điểm xét tuyển vào Cao đẳng: ≥ 5.5

* Ngành Kiến trúc tổ chức thi riêng môn vẽ mỹ thuật vào ngày 5-6/9/2016. Điểm thi môn vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2.

Trong đó tỷ lệ chỉ tiêu tuyển sinh:

  - Phương thức 1: 40%

  - Phương thức 2: 60%

3) Ký túc xá: Trường có hệ thống ký túc xá do Thành phố Đà Nẵng bố trí. Ngoài ra nhà trường có đội ngũ tư vấn giới thiệu chỗ ở cho sinh viên.

4) Mức học phí:

+ Trình độ đại học:

* Khối ngành kinh tế, Tiếng Anh: 5.220.000 đồng/học kỳ

* Khối ngành kĩ thuật: 5.520.000 đồng/học kỳ

* Điều dưỡng: 6.240.000 đồng/học kỳ

+Trình độ cao đẳng :

* Khối ngành kinh tế, Tiếng Anh, Kỹ thuật: 4.560.000 đồng/học kỳ

* Điều dưỡng: 4.880.000 đồng/học kỳ

- Sinh viên tốt nghiệp được liên thông lên trình độ Đại học, Cao đẳng ngay tại trường.

- Điện thoại: 05113.519.929 -05113.519.991. Đường dây nóng: 05113.532.014  - 0901.955.855 - 0901.955.655 - 0989.500.668.

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học

 

 

2.430

Điều dưỡng

D720501

Toán, Hoá học, Sinh học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

230

Kiến trúc

D580102

Vẽ mĩ thuật, Toán, Ngữ văn

Vẽ mĩ thuật, Toán, Hóa học

Vẽ mĩ thuật, Toán, Vật lí

Vẽ mĩ thuật, Toán, Anh văn

900

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

D510301

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Toán, Hoá học, Sinh học

Công nghệ kĩ thuật xây dựng

D510103

Công nghệ thông tin

D480201

Công nghệ thực phẩm

D540101

Toán, Hoá học, Sinh học

Toán, Vật lí, Hoá học

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Kế toán

D340301

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1.000

Quản trị kinh doanh

D340101

Tài chính - Ngân hàng

D340201

Quản trị văn phòng

D340406

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ Văn, Tiếng Anh, Địa lí

Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

Quản trị nhân lực

D340404

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Vật lí, Hóa học

Luật kinh tế

D380107

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngôn Ngữ Anh

D220201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

Ngữ Văn, Tiếng Anh, Địa lí

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

300

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

 

290

Điều dưỡng

C720501

Toán, Hoá học, Sinh học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

30

Công nghệ kỹ thuật điện điện tử

C510301

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Toán, Hoá học, Sinh học

 100

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C510103

Công nghệ thông tin (Lập trình; Quản trị mạng)

C480201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Toán, Hoá học, Sinh học

Công nghệ thực phẩm

C540101

Toán, Hoá học, Sinh học

Toán, Vật lí, Hoá học

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Kế toán

C340301

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

120

 

 

 

 

Quản trị kinh doanh

C340101

Tài chính - Ngân hàng

C340201

Quản trị văn phòng

C340406

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ Văn, Tiếng Anh, Địa lí

Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

Quản trị nhân lực

C340404

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Vật lí, Hóa học

Tiếng Anh

C220201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

Ngữ Văn, Tiếng Anh, Địa lí

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

40

 

Việt Nam học (Hưỡng dẫn du lịch)

C220113

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

Ngữ Văn, Tiếng Anh, Địa lí

 

Thông tin tuyển sinh

è  Điểm chuẩn các trường đại học năm 2015

è  Tỉ lệ chọi Đại Học 2015

è  Điểm Nguyện Vọng 2 các trường đại học năm 2015

 

(Đại học Đông Á)
( bình chọn, / 10 điểm)
4 516 630
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email