Điểm thi 2017

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Đại Nam năm 2016

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Đại Nam năm 2016

Thứ ba, ngày 26/04/2016, 10:13
Đại học Đại Nam công bố chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016

 

TT

Ngành học

Ký hiệu
Trường

Mã ngành

Tổ hợp các môn xét tuyển

Dự kiến chỉ tiêu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐẠI NAM

DDN

 

 

800

KHỐI NGÀNH KINH TẾ

 

 

1

Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)

 

52340201

Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Ngoại ngữ (**)
Toán, Vật lý, Ngữ văn
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ  (**)

100

2

Kế toán (Chuyên ngành Kế toán; Kiểm toán)

 

52340301

100

3

Quản trị Kinh doanh

 

52340101

100

KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT

 

 

4

Công nghệ Thông tin

 

52480201

Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Ngoại ngữ (**)
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (**)
Toán, Ngoại ngữ, Tin học (*)

100

5

Kỹ thuật công trình xây dựng
(Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

 

52580201

Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Ngoại ngữ (**)
Toán, Vật lý, Ngữ văn
Toán, Hóa học, Ngoại ngữ (**)

50

6

Kiến trúc

 

52580102

Toán,  Vật lý, Vẽ  mỹ thuật  
Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật 
Ngữ văn, Địa lý, Vẽ mỹ thuật 
Ngữ văn, Ngoại ngữ,Vẽ mỹ thuật 

40

7

Kỹ thuật hóa học: (chuyên ngành Công nghệ Hóa dầu; Công nghệ Polyme)

 

52520301

Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Ngoại ngữ (**)
Toán, Hóa học, Sinh vật
Toán, Hóa học, Ngữ văn

30

KHỐI Y DƯỢC

 

 

8

Dược học (Dược sĩ đại học)

 

52720401

Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Ngoại ngữ  (**)
Toán, Hóa học, Sinh vật
Toán, Hóa học, Ngữ văn

40

KHỐI KHOA HỌC XÃ HỘI NHÂN VĂN

 

 

9

Quan hệ công chúng – truyền thông

 

52360708

Toán, Vật lý, Ngữ văn
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ (**)
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (**)

100

10

Luật Kinh tế

 

52380107

Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Ngoại ngữ (**)
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (**)

100

11

Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại; Biên- Phiên dịch;)

 

52220201

Toán, Vật lý, Ngoại ngữ (**)
Toán, Vật lý, Ngữ văn
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (**)

50

(**) Môn Ngoại Ngữ là Tiếng Anh hoặc  Tiếng Nga hoặc Tiếng Pháp hoặc Tiếng Trung

 Thông tin tuyển sinh

è  Điểm chuẩn Đại học  Đại Nam năm 2015

è  Tỉ lệ chọi Đại Học Đại Nam 2015

è  Điểm Nguyện Vọng 2 Đại Nam 2015

(Theo Đại học Đại Nam)
( bình chọn, / 10 điểm)
4 628 249
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email