Điểm thi 2017

Chỉ tiêu tuyển sinh đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2016

Chỉ tiêu tuyển sinh đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2016

Thứ ba, ngày 26/04/2016, 09:57
Đại học Công nghiệp Hà Nội công bố chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016.

1.Hệ đại học Chính qui

STT

Tên trường/Ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

(Dự kiến)

 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

DCN

 

 

7900

Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội;

ĐT (043) 7655121 (máy lẻ 224) hoặc 043.7655051

Website: http://tuyensinh.haui.edu.vn

 

 

 

 

Các ngành đào tạo Đại học

 

 

 

6500

1

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

 

D510201

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

450

2

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

 

D510203

210

3

Công nghệ kỹ thuật Ôtô

 

D510205

360

4

Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử (CNKT Điện)

 

D510301

450

5

Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông (CNKT Điện tử)

 

D510302

490

6

Công nghệ kỹ thuật máy tính

 

D510304

80

7

Công nghệ kỹ thuật Nhiệt (CNKT Nhiệt lạnh)

 

D510206

160

8

Công nghệ điều khiển và tự động hoá

 

D510303

210

9

Hệ thống thông tin

 

D480104

140

10

Công nghệ thông tin

 

D480201

280

11

Kỹ thuật phần mềm

 

D480103

240

12

Khoa học máy tính

 

D480101

140

13

Kế toán

 

D340301

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

720

14

Quản trị kinh doanh (QTKD, QTKD Du lịch)

 

D340101

780

15

Tài chính ngân hàng

 

D340201

210

16

Quản trị văn phòng

 

D340406

200

17

Quản trị nhân lực

 

D340404

200

18

Kiểm toán

 

D340302

150

19

Ngôn ngữ Anh

 

D220201

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH.

210

20

Công nghệ May

 

D540204

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

250

21

Thiết kế thời trang

 

D210404

50

22

Công nghệ kỹ thuật Hoá học (CNKT Hóa học, CNKT Hóa dầu)

 

D510401

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

280

23

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

 

D510406

80

24

Việt Nam học ( Hướng dẫn du lịch )

 

D220113

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh.

160

 

2. HỆ CAO ĐẲNG CHÍNH QUY

 

STT

Các ngành đào tạo Cao đẳng

DCN

Mã Ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu: 1400

- Vùng tuyển sinh: cả nước.

- Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.

 1

Công nghệ chế tạo máy

 

C510202

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Hóa học, Tiếng Anh;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

80

 2

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

 

C510203

80

 3

Công nghệ kỹ thuật Ôtô

 

C510205

160

 4

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

C510201

240

 5

Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử (CNKT Điện)

 

C510301

160

 6

Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông (CNKT Điện tử)

 

C510302

80

 7

Công nghệ điều khiển và tự động hoá

 

C510303

80

 8

Công nghệ thông tin

 

C480201

70

9

Kế toán

 

C340301

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa học, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

160

 10

Quản trị kinh doanh (QTKD, QTKD Du lịch)

 

C340101

140

 11

Tài chính ngân hàng

 

C340201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

50

 12

Công nghệ May

 

C540204

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa học, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

50

 13

Công nghệ kỹ thuật Hoá học (CNKT Hóa học, CNKT Hóa dầu)

 

C510401

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

50

 

(Theo Đại học Công nghiệp Hà Nội)
( bình chọn, / 10 điểm)
4 514 534
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email