Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Cần Thơ năm 2016

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Cần Thơ năm 2016

Thứ năm, ngày 05/05/2016, 11:53
Đại học Cần Thơ công bố chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016

TT

Mã ngành

Tên Ngành - Chuyên ngành

Thời gian

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu 

Điểm

 

dự kiến 

chuẩn

Danh hiệu

năm 2016

năm 2015

1

D140202

Giáo dục Tiểu học

4 năm

- Toán, Lý, Hoá

50

22,00

 

 

Cử nhân

- Văn, Toán, Tiếng Anh

2

D140204

Giáo dục công dân

4 năm

Văn, Sử, Địa

50

22,00

 

Cử nhân

3

D140206

Giáo dục thể chất 

4 năm

Toán, Sinh, Năng khiếu

50

16,00

 

Cử nhân

4

D140209

Sư phạm Toán học 

4 năm

- Toán, Lý, Hóa

50

23,25

 

 

Cử nhân

- Toán, Lý, Tiếng Anh

D140210

Sư phạm Tin học 

4 năm

- Toán, Lý, Hóa

50

 

 

 

Cử nhân

- Toán, Lý, Tiếng Anh

6

D140211

Sư phạm Vật Lý 

4 năm

- Toán, Lý, Hóa

50

21,75

 

 

Cử nhân

- Toán, Lý, Tiếng Anh

7

D140212

Sư phạm Hóa học  

4 năm

- Toán, Lý, Hóa

50

22,75

 

 

Cử nhân

- Toán, Hóa, Sinh

8

D140213

Sư phạm Sinh học 

4 năm

Toán, Hóa, Sinh

50

21,25

 

Cử nhân

9

D140217

Sư phạm Ngữ văn

4 năm

Văn, Sử, Địa

50

24,25

 

Cử nhân

10

D140218

Sư phạm Lịch sử 

4 năm

Văn, Sử, Địa

50

23,00

 

Cử nhân

11

D140219

Sư phạm Địa Lý 

4 năm

Văn, Sử, Địa

40

23,75

 

Cử nhân

12

D140231

Sư phạm Tiếng Anh 

4 năm

Văn, Toán, Tiếng Anh

50

22,25

 

Cử nhân

13

D140233

Sư phạm Tiếng Pháp 

4 năm

- Văn, Toán, Tiếng Pháp

50

18,00

 

 

Cử nhân

- Văn, Toán, Tiếng Anh

14

D220113

Việt Nam học 

4 năm

- Văn, Sử, Địa

90

23,25

 

 

 

Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

Cử nhân

- Văn, Toán, Tiếng Anh 

15

D220201

Ngôn ngữ Anh , Có 2 chuyên ngành:

4 năm

Văn, Toán, Tiếng Anh

160

22,00

 

 

 

- Ngôn ngữ Anh

Cử nhân

120

- Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh

 

40

16

D220203

Ngôn ngữ Pháp 

4 năm

- Văn, Toán, Tiếng Pháp

80

18,25

 

 

Cử nhân

- Văn, Toán, Tiếng Anh

17

D220301

Triết học  

4 năm

Văn, Sử, Địa

80

21,75

 

Cử nhân

18

D220330

Văn học

4 năm

Văn, Sử, Địa

120

22,75

 

Cử nhân

19

D310101

Kinh tế 

4 năm

- Toán, Lý, Hoá

80

21,00

 

 

Cử nhân

- Toán, Lý, Tiếng Anh

 

 

 

- Văn, Toán, Tiếng Anh

20

D310201

Chính trị học  

4 năm

Văn, Sử, Địa

80

23,00

 

Cử nhân

21

D310301

Xã hội học 

4 năm

- Toán, Lý, Tiếng Anh

90

22,25

 

 

Cử nhân

- Văn, Sử, Địa

 

 

 

- Văn, Toán, Tiếng Anh

22

D320201

Thông tin học 

4 năm

- Toán, Lý, Tiếng Anh

70

18,50

 

 

Cử nhân

- Văn, Toán, Tiếng Anh

23

D340101

Quản trị kinh doanh 

4 năm

- Toán, Lý, Hoá

120

21,50

 

 

Cử nhân

- Toán, Lý, Tiếng Anh

 

 

 

- Văn, Toán, Tiếng Anh

24

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 

4 năm

- Toán, Lý, Hoá

100

21,25

 

 

Cử nhân

- Toán, Lý, Tiếng Anh

 

 

 

- Văn, Toán, Tiếng Anh

25

D340115

Marketing 

4 năm

- Toán, Lý, Hoá

90

21,00

 

 

Cử nhân

- Toán, Lý, Tiếng Anh

 

 

 

- Văn, Toán, Tiếng Anh

26

D340120

Kinh doanh quốc tế  

4 năm

- Toán, Lý, Hoá

120

22,25

 

 

Cử nhân

- Toán, Lý, Tiếng Anh

 

 

 

- Văn, Toán, Tiếng Anh

27

D340121

Kinh doanh thương mại 

4 năm

- Toán, Lý, Hoá

80

21,25

 

 

Cử nhân

- Toán, Lý, Tiếng Anh

 

 

 

- Văn, Toán, Tiếng Anh

28

D340201

Tài chính - Ngân hàng 

4 năm

- Toán, Lý, Hoá

140

21,25

 

 

Cử nhân

- Toán, Lý, Tiếng Anh

 

 

 

- Văn, Toán, Tiếng Anh

29

D340301

Kế toán 

4 năm

- Toán, Lý, Hoá

100

22,00

 

 

Cử nhân

- Toán, Lý, Tiếng Anh

 

 

 

- Văn, Toán, Tiếng Anh

30

D340302

Kiểm toán 

4 năm

- Toán, Lý, Hoá

80

21,25

 

 

Cử nhân

- Toán, Lý, Tiếng Anh

 

 

 

- Văn, Toán, Tiếng Anh

31

D380101

Luật , Có 3 chuyên ngành:

4 năm

- Toán, Lý, Hoá

260

24,25

 

 

 

 

- Luật hành chính

Cử nhân

- Văn, Sử, Địa

80

- Luật thương mại

 

 

90

- Luật tư pháp

 

- Văn, Toán, Tiếng Anh

90

 

 

 

 

 

 

- Văn, Toán, Tiếng Pháp

 

32

D420101

Sinh học , Có 2 chuyên ngành:

4 năm

Toán, Hóa, Sinh

110

19,50

 

 

 

- Sinh học

Cử nhân

60

- Vi sinh vật học

 

50

33

D420201

Công nghệ sinh học 

4 năm

- Toán, Lý, Hoá

150

22,25

 

 

Cử nhân

- Toán, Hóa, Sinh

34

D420203

Sinh học ứng dụng

4 năm

- Toán, Lý, Hoá

60

20,25

 

 

Kỹ sư

- Toán, Hóa, Sinh

35

D440112

Hóa học , Có 2 chuyên ngành:

4 năm

- Toán, Lý, Hoá

120

23,25

 

 

 

 

- Hóa học

Cử nhân

- Toán, Hóa, Sinh

60

- Hóa dược

 

 

60

36

D440301

Khoa học môi trường

4 năm

- Toán, Lý, Hoá

110

19,50

 

 

Kỹ sư

- Toán, Hóa, Sinh

37

D440306

Khoa học đất

4 năm

Toán, Hóa, Sinh

80

17,75

 

Kỹ sư

38

D460112

Toán ứng dụng 

4 năm

Toán, Lý, Hóa

60

19,50

 

Cử nhân

39

D480101

Khoa học máy tính 

4,5 năm

- Toán, Lý, Hoá

90

18,00

 

 

Kỹ sư

- Toán, Lý, Tiếng Anh

40

D480102

Truyền thông và mạng máy tính 

4,5 năm

- Toán, Lý, Hoá

100

19,00

 

 

Kỹ sư

- Toán, Lý, Tiếng Anh

41

D480103

Kỹ thuật phần mềm 

4,5 năm

- Toán, Lý, Hoá

100

19,75

 

 

Kỹ sư

- Toán, Lý, Tiếng Anh

42

D480104

Hệ thống thông tin 

4,5 năm

- Toán, Lý, Hoá

100

18,25

 

 

Kỹ sư

- Toán, Lý, Tiếng Anh

43

D480201

Công nghệ thông tin 

4,5 năm

- Toán, Lý, Hoá

200

20,75

 

 

 

 

Có 2 chuyên ngành:

Kỹ sư

- Toán, Lý, Tiếng Anh

 

 

 

 

 

- Công nghệ thông tin

 

 

100

- Tin học ứng dụng

 

 

100

44

D510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học 

4,5 năm

- Toán, Lý, Hoá

120

21,00

 

 

Kỹ sư

- Toán, Hóa, Sinh

45

D510601

Quản Lý công nghiệp  

4 năm

- Toán, Lý, Hoá

120

19,50

 

 

Kỹ sư

- Toán, Lý, Tiếng Anh

46

D520103

Kỹ thuật cơ khí , Có 3 chuyên ngành:

4,5 năm

- Toán, Lý, Hoá

240

19,75

 

 

 

 

- Cơ khí chế tạo máy

Kỹ sư

- Toán, Lý, Tiếng Anh

 100

- Cơ khí chế biến

 

 

70

- Cơ khí giao thông

 

 

70

47

D520114

Kỹ thuật Cơ - điện tử 

4,5 năm

- Toán, Lý, Hoá

120

19,50

 

 

Kỹ sư

- Toán, Lý, Tiếng Anh

48

D520201

Kỹ thuật điện, điện tử 

4,5 năm

- Toán, Lý, Hoá

120

21,00

 

 

 

Chuyên ngành Kỹ thuật điện

Kỹ sư

- Toán, Lý, Tiếng Anh

49

D520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông 

4,5 năm

- Toán, Lý, Hoá

110

18,75

 

 

Kỹ sư

- Toán, Lý, Tiếng Anh

50

D520214

Kỹ thuật máy tính  

4,5 năm

- Toán, Lý, Hoá

110

18,25

 

 

Kỹ sư

- Toán, Lý, Tiếng Anh

51

D520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 

4,5 năm

- Toán, Lý, Hoá

120

18,75

 

 

Kỹ sư

- Toán, Lý, Tiếng Anh

52

D520320

Kỹ thuật môi trường 

4 năm

- Toán, Lý, Hóa

120

19,25

 

 

Kỹ sư

- Toán, Hóa, Sinh

53

D520401

Vật Lý kỹ thuật

4 năm

- Toán, Lý, Hoá

50

18,25

 

 

Cử nhân

- Toán, Lý, Tiếng Anh

54

D540101

Công nghệ thực phẩm 

4 năm

Toán, Lý, Hóa

170

21,75

 

Kỹ sư

55

D540104

Công nghệ sau thu hoạch 

4 năm

- Toán, Lý, Hóa

80

19,75

 

 

Kỹ sư

- Toán, Hóa, Sinh

56

D540105

Công nghệ chế biến thủy sản 

4 năm

Toán, Lý, Hóa

110

20,00

 

Kỹ sư

57

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng 

4,5 năm

- Toán, Lý, Hoá

280 

19,75

 

 

 

 

Có 3 chuyên ngành:

Kỹ sư

- Toán, Lý, Tiếng Anh

 

 

 

 

 

- Xây dựng công trình thủy

 

 

70

- Xây dựng cầu đường

 

 

70

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

 

 

140

58

D580212

Kỹ thuật tài nguyên nước 

4 năm

- Toán, Lý, Hoá

60

18,25

 

 

Kỹ sư

- Toán, Lý, Tiếng Anh

59

D620105

Chăn nuôi 

4 năm

- Toán, Lý, Hoá

110

19,25

 

 

Kỹ sư

- Toán, Hóa, Sinh

60

D620109

Nông học 

4 năm

Toán, Hóa, Sinh

80

20,25

 

Kỹ sư

61

D620110

Khoa học cây trồng  

4 năm

Toán, Hóa, Sinh

180

18,50

 

 

 

Có 2 chuyên ngành:

Kỹ sư

  

 

 

 

- Khoa học cây trồng

 

100

- Công nghệ giống cây trồng

 

80

62

D620112

Bảo vệ thực vật 

4 năm

Toán, Hóa, Sinh

150

21,00

 

Kỹ sư

63

D620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 

4 năm

Toán, Hóa, Sinh

60

17,75

 

Kỹ sư

64

D620115

Kinh tế nông nghiệp  

4 năm

- Toán, Lý, Hoá

100

20,25

 

 

Cử nhân

- Toán, Lý, Tiếng Anh

 

 

 

- Văn, Toán, Tiếng Anh

65

D620116

Phát triển nông thôn 

4 năm

- Toán, Lý, Hóa

100

18,75

 

 

Kỹ sư

- Toán, Lý, Tiếng Anh

 

 

 

- Toán, Hóa, Sinh

66

D620205

Lâm sinh  

4 năm

- Toán, Lý, Hóa

60

17,75

 

 

Kỹ sư

- Toán, Lý, Tiếng Anh

 

 

 

- Toán, Hóa, Sinh

67

D620301

Nuôi trồng thủy sản

4 năm

Toán, Hóa, Sinh

160

19,00

 

Kỹ sư

68

D620302

Bệnh học thủy sản 

4 năm

Toán, Hóa, Sinh

80

18,00

 

Kỹ sư

69

D620305

Quản lý nguồn lợi thủy sản  

4 năm

- Toán, Lý, Hóa

60

18,50

 

 

Kỹ sư

- Toán, Hóa, Sinh

70

D640101

Thú y , có 2 chuyên ngành

5 năm

Toán, Hóa, Sinh

150

20,50

 

 

 

- Thú y

Kỹ sư

90

- Dược thú y

 

60

71

D850101

Quản lý tài nguyên và môi trường 

4 năm

- Toán, Lý, Hóa

80

21,25

 

 

Kỹ sư

- Toán, Lý, Tiếng Anh

 

 

 

- Toán, Hóa, Sinh

72

D850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 

4 năm

- Toán, Lý, Hoá

80

20,00

 

 

Cử nhân

- Toán, Lý, Tiếng Anh

 

 

 

- Văn, Toán, Tiếng Anh

73

D850103

Quản Lý đất đai 

4 năm

- Toán, Lý, Hóa

100

20,25

 

 

Kỹ sư

- Toán, Lý, Tiếng Anh

 

 

 

- Toán, Hóa, Sinh

Đào tạo đại học chính quy tại Khu Hòa An - Hậu Giang 

1

D220113

Việt Nam học 

4 năm

- Văn, Sử, Địa

80

21,25

 

 

 

Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

Cử nhân

- Văn, Toán, Tiếng Anh 

2

D220201

Ngôn ngữ Anh 

4 năm

Văn, Toán, Tiếng Anh

80

19,25

 

Cử nhân

3

D340101

Quản trị kinh doanh  

4 năm

- Toán, Lý, Hoá

70

18,75

 

 

Cử nhân

- Toán, Lý, Tiếng Anh

 

 

 

- Văn, Toán, Tiếng Anh

4

D380101

Luật 

4 năm

- Toán, Lý, Hoá

70

22,75

 

 

 

Chuyên ngành Luật hành chính

Cử nhân

- Văn, Sử, Địa

 

 

 

 

 

- Văn, Toán, Tiếng Anh

 

 

 

 

 

- Văn, Toán, Tiếng Pháp

5

D480201

Công nghệ thông tin 

4,5 năm

- Toán, Lý, Hoá

80

16,75

 

 

 

Chuyên ngành Công nghệ thông tin

Kỹ sư

- Toán, Lý, Tiếng Anh

6

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng 

4,5 năm

- Toán, Lý, Hoá

80

17,75

 

 

 

Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Kỹ sư

- Toán, Lý, Tiếng Anh

7

D620102

Khuyến nông  

4 năm

- Toán, Lý, Hóa

80

16,25

 

 

Kỹ sư

- Toán, Lý, Tiếng Anh

 

 

 

- Toán, Hóa, Sinh

8

D620109

Nông học 

4 năm

Toán, Hóa, Sinh

80

16,25

 

 

Chuyên ngành Kỹ thuật nông nghiệp

Kỹ sư

9

D620114

Kinh doanh nông nghiệp

4 năm

- Toán, Lý, Hóa

80

17,25

 

 

Cử nhân

- Toán, Lý, Tiếng Anh

 

 

 

- Văn, Toán, Tiếng Anh

10

D620115

Kinh tế nông nghiệp  

4 năm

- Toán, Lý, Hoá

80

17,50

 

 

Cử nhân

- Toán, Lý, Tiếng Anh

 

 

 

- Văn, Toán, Tiếng Anh

11

D620301

Nuôi trồng thủy sản 

4 năm

Toán, Hóa, Sinh

80

16,00

 

Kỹ sư

 

Thông tin tuyển sinh

è  Điểm chuẩn các trường đại học năm 2015

è  Tỉ lệ chọi Đại Học 2015

è  Điểm Nguyện Vọng 2 các trường đại học năm 2015

 

 

(Theo Đại học Cần Thơ)
( bình chọn, / 10 điểm)
4 928 073
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email