Điểm thi 2017

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học An Giang năm 2016

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học An Giang năm 2016

Thứ sáu, ngày 29/04/2016, 14:03
Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học An Giang năm 2016

TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG (MÃ TRƯỜNG: TAG)

Địa chỉ: Số 18 Ung Văn Khiêm, P.Đông Xuyên, Tp.Long Xuyên, An Giang;

Điện thoại: (076) 3 846074,  (076) 3 847567; Fax: (076) 3 842560;

Website:  www.agu.edu.vn.

Thông tin tuyển sinh: 

1. Vùng tuyển:

- Các ngành ngoài sư phạm: Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú ở các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long;

- Các ngành sư phạm: Bậc đại học tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang và quận Thốt Nốt, huyện Vĩnh Thạnh (Tp.Cần Thơ). Bậc cao đẳng Trường chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh An Giang

2. Các ngành có thi năng khiếu: Thí sinh thi vào các ngành SP Mỹ thuật, SP Âm nhạc, GD Thể chất, GD Mầm non, ngoài các môn thi văn hóa còn phải thi các môn năng khiếu theo quy định.

3. Phương thức tuyển sinh:

- Trường Đại học An Giang tuyển sinh trình độ đại học, trình độ cao đẳng dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia, thời gian xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Riêng ngày thi các môn năng khiếu (Âm nhạc, Mỹ thuật, GD Mầm non,  Giáo dục Thể chất) Trường sẽ thông báo khi thí sinh dự thi các môn văn hóa, kỳ thi THPT Quốc gia;

- Điểm xét tuyển theo ngành học và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào mà Bộ GD&ĐT quy định.

4. Các ngành liên kết đào tạo: Năm 2016, Trường ĐH An Giang tiếp tục xin chủ trương của Bộ GD&ĐT liên kết với một số trường đại học trong nước đào tạo một số ngành đặc thù để đáp ứng nhu cầu nhân lực của tỉnh và khu vực, cụ thể như sau:

- Ngành Giáo dục Mầm non (đại học): liên kết với Trường ĐHSP - ĐH Huế;

5. Chỗ ở KTX: 5.000 chỗ cho năm học 2016-2017.

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học

 

 

2.075

Nhóm ngành Sư phạm

 

 

660

Sư phạm Toán học

D140209

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

40

Sư phạm Vật lí

D140211

40

Sư phạm Hoá học

D140212

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Hóa học, Sinh học

40

Sư phạm Sinh học

D140213

Toán, Hóa học, Sinh học

40

Sư phạm Ngữ văn

D140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

40

Sư phạm Lịch sử

D140218

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

40

Sư phạm Địa lí

D140219

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

40

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*

40

Giáo dục Tiểu học

D140202

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

100

Giáo dục Mầm non (LK ĐHSP Huế)

D140201

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

200

Giáo dục Chính trị

D140205

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

40

Nhóm ngành Kinh tế

 

 

450

Tài chính Doanh nghiệp

D340203

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

100

Kế toán

D340301

100

Kinh tế quốc tế

D310106

50

Quản trị Kinh doanh

D340101

100

Tài chính - Ngân hàng

D340201

100

Nhóm ngành Nông nghiệp

 

 

343

Nuôi trồng thủy sản

D620301

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

40

Chăn nuôi

D620105

60

Khoa học Cây trồng

D620110

70

Phát triển nông thôn

D620116

70

Bảo vệ thực vật

D620112

103

Nhóm ngành Công nghệ - Kỹ thuật

 

 

392

Công nghệ Thông tin

D480201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

60

Kỹ thuật Phần mềm

D480103

60

Công nghệ Thực phẩm

D540101

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

60

Công nghệ Sinh học

D420201

72

Công nghệ kĩ thuật môi trường

D510406

40

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

D850101

100

Nhóm ngành Xã hội - Nhân văn

 

 

130

Việt Nam học (VH du lịch)

D220113

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

50

Ngôn ngữ Anh

D220201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*

80

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

 

690

Nhóm ngành Sư phạm

 

 

330

Sư phạm Tiếng Anh

C140231

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*

70

Giáo dục Tiểu học

C140202

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

70

Giáo dục Mầm non

C140201

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

80

Sư phạm Tin học

C140210

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

30

Giáo dục Thể chất

C140206

Toán học, Năng khiếu, Sinh học 

30

Sư phạm Âm nhạc

C140221

Ngữ văn, Năng khiếu

25

Sư phạm Mĩ thuật

C140222

Ngữ văn, Năng khiếu

25

Nhóm ngành Kinh tế

 

 

60

Kế toán

C340301

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

30

Quản trị kinh doanh

C340101

30

Nhóm ngành Nông nghiệp

 

 

150

Nuôi trồng Thủy sản

C620301

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

30

Chăn nuôi

C620105

30

Khoa học cây trồng

C620110

30

Phát triển nông thôn

C620116

30

Bảo vệ thực vật

C620112

30

Nhóm ngành Công nghệ - Kỹ thuật

 

 

120

Công nghệ thực phẩm

C540102

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

30

Công nghệ Sinh học

C420201

30

Sinh học ứng dụng

C420203

30

Công nghệ thông tin

C480201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

30

Nhóm ngành Xã hội - Nhân văn

 

 

30

Việt Nam học (VH du lịch)

C220113

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

30

 

Thông tin tuyển sinh

è  Điểm chuẩn các trường đại học năm 2015

è  Tỉ lệ chọi Đại Học 2015

è  Điểm Nguyện Vọng 2 các trường đại học năm 2015

 

(Đại học An Giang)
( bình chọn, / 10 điểm)
4 507 587
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email